Grenada (GRD)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo3.8 % of GDP161/17818/2290.2%8
Tỷ lệ tự tử1.3 per 100k11/1842/215.7%2
Cán cân tài khoản vãng lai-21.56 % of GDP189/19121/2298.7%9
Dân số dưới 15 tuổi19.44 %123/19611/2362.5%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên12.24 %67/1967/2333.9%4
Tỷ lệ đô thị hóa36.56 %160/19720/2381.0%7
Dân số sinh ở nước ngoài6.3 % of total82(2)/19713/2341.6%5
CO2 bình quân đầu người1.29 t CO2/cap66/1939/2333.9%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.33 L pure alcohol 15+63/1965/2331.9%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ65.71 % of GDP42/18712/2322.2%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.95 % of GDP125/18613/2366.9%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp15.16 % of GDP160/18918/2384.4%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19121(3)/2395.0%8
Chi tiêu quân sự0.66 % of GDP149/19312/2376.9%6
Lượng mưa hằng năm2,350 mm/yr22/1963/2311.0%2
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người77.58 kg/year46/18511/2324.6%4
Sản lượng điện hàng năm0.24 TWh172/18820/2391.2%8
Chi tiêu quân sự10 USD million172(11)/19420(4)/2391.0%8
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân290.09 tourists/100 residents20/1967/239.9%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân25.6 trips/100 people65/19510/2333.1%4
Nhập khẩu bình quân đầu người8,455.13 USD/person57/1936/2329.3%4
Xuất khẩu bình quân đầu người3,361.57 USD/person83/19312/2342.7%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.03 millions162(6)/19519(4)/2384.1%7
Lượng khách du lịch đến0.34 millions144(2)/19619/2373.5%6
Tỷ lệ béo phì30.16 % of adults142/1917/2374.1%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18917(6)/2367.2%6
Khu vực đồi núi25 %109(3)/19618/2355.9%5
Hồi giáo0.8 %128(3)/1967/2365.6%6
Kitô giáo96.7 %14/1962/236.9%2
Tuổi trung vị29.8 yrs92(2)/19614/2346.9%5
Nhiệt độ trung bình26.49 °C46/1967/2323.2%4
Nhập khẩu991 USD million174/19320/2389.9%8
Xuất khẩu394 USD million174/19320/2389.9%8
Tỷ suất sinh1.46 TFR156(2)/19617/2379.6%7
Tỷ lệ giết người13.67 per 100k173/19610/2388.0%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người12,688.51 USD77/19512/2239.2%4
GDP danh nghĩa1.52 Billions USD183/19620/2393.1%8
Mật độ dân số344.36 people/km²26/1973/2312.9%3
Dân số117,207182/19719/2392.1%8