Guatemala (GTM)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.59 % of GDP | 55/178 | 5/22 | 30.6% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.94 per 100k | 61/184 | 12/21 | 32.9% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.57 % of total pop. ages 15-64 | 104/189 | 20/20 | 54.8% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.89 % of GDP | 48/191 | 3/22 | 24.9% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 17.94 % of pop. 25+ | 139/173 | 15/16 | 80.1% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 31.58 % | 65/196 | 1/23 | 32.9% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 5.08 % of population 25+ | 141/175 | 15/16 | 80.3% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.85 % | 126(2)/196 | 21/23 | 64.3% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 55.95 % | 120/197 | 15/23 | 60.7% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.5 % of total | 176(3)/197 | 20/23 | 89.6% | 8 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.01 % of GDP | 147/147 | 14/14 | 99.7% | 9 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.13 t CO2/cap | 61(2)/193 | 7/23 | 31.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.54 L pure alcohol 15+ | 151/196 | 23/23 | 76.8% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 61.84 % of GDP | 65/187 | 14/23 | 34.5% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 9.78 % of GDP | 67/186 | 5/23 | 35.8% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 21.73 % of GDP | 117/189 | 11/23 | 61.6% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.93 % of GDP | 95(2)/191 | 7/23 | 49.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.46 % of GDP | 166/193 | 18/23 | 85.8% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,996 mm/yr | 39/196 | 9/23 | 19.6% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 46.05 kg/year | 101/185 | 19/23 | 54.3% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 15.79 TWh | 90/188 | 6/23 | 47.6% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 600 USD million | 95(6)/194 | 4(2)/23 | 50.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 10.05 tourists/100 residents | 123/196 | 22/23 | 62.5% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.77 trips/100 people | 134/195 | 20/23 | 68.5% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,934.28 USD/person | 118/193 | 20/23 | 60.9% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 977.71 USD/person | 127/193 | 20/23 | 65.5% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 11.4 % of adults | 36(2)/166 | 6/14 | 21.7% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.51 millions | 88(2)/195 | 6/23 | 45.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.85 millions | 89/196 | 11/23 | 45.2% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 86 million bbl | 79/104 | 6/8 | 75.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 26.52 % of adults | 123/191 | 4/23 | 64.1% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.1 kg/yr | 74(6)/189 | 5(5)/23 | 40.2% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 64 % | 37/196 | 2/23 | 18.6% | 3 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 16(2)/23 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 94.9 % | 24/196 | 6/23 | 12.0% | 3 |
| Tuổi trung vị | 22.9 yrs | 141(2)/196 | 23/23 | 71.9% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.65 °C | 92/196 | 20/23 | 46.7% | 5 |
| Nhập khẩu | 35,603 USD million | 73/193 | 6/23 | 37.6% | 4 |
| Xuất khẩu | 17,996 USD million | 91/193 | 7/23 | 46.9% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.26 TFR | 82/196 | 3/23 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 23.37 per 100k | 181/196 | 12/23 | 92.1% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 4.65 | 93(2)/166 | 10/14 | 56.0% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,810.25 USD | 109/195 | 18/22 | 55.6% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 129.47 Billions USD | 66/196 | 5/23 | 33.4% | 4 |
| Mật độ dân số | 169.14 people/km² | 58/197 | 12/23 | 29.2% | 4 |
| Dân số | 18,406,359 | 70/197 | 4/23 | 35.3% | 4 |