Guyana (GUY)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 1.7 % of GDP | 170/178 | 11/11 | 95.2% | 8 |
| Tỷ lệ tự tử | 24.78 per 100k | 181/184 | 12/12 | 98.1% | 9 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.1 % of total pop. ages 15-64 | 96/189 | 11/11 | 50.5% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 12.9 % of GDP | 13/191 | 1/12 | 6.5% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 35.23 % of pop. 25+ | 109/173 | 9/11 | 62.7% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 29.16 % | 77(2)/196 | 2/12 | 39.3% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 4.47 % of population 25+ | 147/175 | 11/11 | 83.7% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.73 % | 103/196 | 10/12 | 52.3% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 26.48 % | 181/197 | 12/12 | 91.6% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 6.5 % of total | 80(2)/197 | 3/12 | 40.6% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.11 t CO2/cap | 123/193 | 10/12 | 63.5% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.04 L pure alcohol 15+ | 90/196 | 8/12 | 45.7% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 14.46 % of GDP | 187/187 | 11/11 | 99.7% | 9 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.62 % of GDP | 83/186 | 5/11 | 44.4% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 76.03 % of GDP | 1/189 | 1/11 | 0.3% | 1 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 33.68 % of GDP | 7/191 | 1/11 | 3.4% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 0.74 % of GDP | 140/193 | 10/12 | 72.3% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,387 mm/yr | 21/196 | 2/12 | 10.5% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 77.54 kg/year | 47/185 | 5/12 | 25.1% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1.38 TWh | 147/188 | 12/12 | 77.9% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 202 USD million | 124/194 | 11/12 | 63.7% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 34.89 tourists/100 residents | 81/196 | 3/12 | 41.1% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 12.03 trips/100 people | 88/195 | 5/12 | 44.9% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 13,182.74 USD/person | 40/193 | 1/12 | 20.5% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 16,531.36 USD/person | 32/193 | 1/12 | 16.3% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.5 % of adults | 46(5)/166 | 4(2)/10 | 28.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 11(2)/12 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.29 millions | 151/196 | 11/12 | 76.8% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 11,000 million bbl | 17/104 | 3/10 | 15.9% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 28.6 % of adults | 133/191 | 7/12 | 69.4% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.2 kg/yr | 67(7)/189 | 2(2)/12 | 36.8% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 16.5 % | 134/196 | 8/12 | 68.1% | 6 |
| Hồi giáo | 6.8 % | 80/196 | 2/12 | 40.6% | 5 |
| Kitô giáo | 57 % | 117/196 | 10/12 | 59.4% | 5 |
| Tuổi trung vị | 27.5 yrs | 118/196 | 10/12 | 59.9% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.12 °C | 50/196 | 2/12 | 25.3% | 4 |
| Nhập khẩu | 10,956 USD million | 117/193 | 11/12 | 60.4% | 6 |
| Xuất khẩu | 13,739 USD million | 99/193 | 9/12 | 51.0% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.37 TFR | 79/196 | 3/12 | 40.1% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 19.12 per 100k | 178/196 | 9/12 | 90.6% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 6.09 | 71/166 | 6/12 | 42.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 33,167.17 USD | 42/195 | 1/12 | 21.3% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 27.49 Billions USD | 120/196 | 11/12 | 61.0% | 6 |
| Mật độ dân số | 3.91 people/km² | 193/197 | 12/12 | 97.7% | 9 |
| Dân số | 831,087 | 162/197 | 11/12 | 82.0% | 7 |