Guyana (GUY)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo1.7 % of GDP170/17811/1195.2%8
Tỷ lệ tự tử24.78 per 100k181/18412/1298.1%9
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.1 % of total pop. ages 15-6496/18911/1150.5%5
Cán cân tài khoản vãng lai12.9 % of GDP13/1911/126.5%2
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông35.23 % of pop. 25+109/1739/1162.7%6
Dân số dưới 15 tuổi29.16 %77(2)/1962/1239.3%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên4.47 % of population 25+147/17511/1183.7%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên6.73 %103/19610/1252.3%5
Tỷ lệ đô thị hóa26.48 %181/19712/1291.6%8
Dân số sinh ở nước ngoài6.5 % of total80(2)/1973/1240.6%5
CO2 bình quân đầu người4.11 t CO2/cap123/19310/1263.5%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.04 L pure alcohol 15+90/1968/1245.7%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ14.46 % of GDP187/18711/1199.7%9
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.62 % of GDP83/1865/1144.4%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp76.03 % of GDP1/1891/110.3%1
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên33.68 % of GDP7/1911/113.4%1
Chi tiêu quân sự0.74 % of GDP140/19310/1272.3%6
Lượng mưa hằng năm2,387 mm/yr21/1962/1210.5%2
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người77.54 kg/year47/1855/1225.1%4
Sản lượng điện hàng năm1.38 TWh147/18812/1277.9%7
Chi tiêu quân sự202 USD million124/19411/1263.7%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân34.89 tourists/100 residents81/1963/1241.1%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân12.03 trips/100 people88/1955/1244.9%5
Nhập khẩu bình quân đầu người13,182.74 USD/person40/1931/1220.5%3
Xuất khẩu bình quân đầu người16,531.36 USD/person32/1931/1216.3%3
Tỷ lệ hút thuốc12.5 % of adults46(5)/1664(2)/1028.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19511(2)/1270.8%6
Lượng khách du lịch đến0.29 millions151/19611/1276.8%6
Trữ lượng dầu thô11,000 million bbl17/1043/1015.9%3
Tỷ lệ béo phì28.6 % of adults133/1917/1269.4%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.2 kg/yr67(7)/1892(2)/1236.8%4
Khu vực đồi núi16.5 %134/1968/1268.1%6
Hồi giáo6.8 %80/1962/1240.6%5
Kitô giáo57 %117/19610/1259.4%5
Tuổi trung vị27.5 yrs118/19610/1259.9%5
Nhiệt độ trung bình26.12 °C50/1962/1225.3%4
Nhập khẩu10,956 USD million117/19311/1260.4%6
Xuất khẩu13,739 USD million99/1939/1251.0%5
Tỷ suất sinh2.37 TFR79/1963/1240.1%5
Tỷ lệ giết người19.12 per 100k178/1969/1290.6%8
Chỉ số dân chủ6.0971/1666/1242.5%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người33,167.17 USD42/1951/1221.3%3
GDP danh nghĩa27.49 Billions USD120/19611/1261.0%6
Mật độ dân số3.91 people/km²193/19712/1297.7%9
Dân số831,087162/19711/1282.0%7