Honduras (HND)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo14.87 % of GDP45/1783/2225.0%4
Tỷ lệ tự tử2.97 per 100k30(2)/1845/2116.3%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.96 % of total pop. ages 15-6484/18917/2044.2%5
Cán cân tài khoản vãng lai-4.45 % of GDP135/19116/2270.4%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông22.25 % of pop. 25+132/17314/1676.0%6
Dân số dưới 15 tuổi30.62 %70/1963/2335.5%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên7.39 % of population 25+124/17512/1670.6%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.42 %136/19623/2369.1%6
Tỷ lệ đô thị hóa58.79 %114/19714/2357.6%5
Dân số sinh ở nước ngoài0.4 % of total180(3)/19721/2391.6%8
Chi tiêu cho R&D0.06 % of GDP136/14712/1492.2%8
CO2 bình quân đầu người1.08 t CO2/cap60/1936/2330.8%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.08 L pure alcohol 15+122/19622/2362.0%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ58.41 % of GDP83/18719/2344.1%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản11.22 % of GDP61/1864/2332.5%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp26.13 % of GDP72/1896/2337.8%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.22 % of GDP111/1919/2357.9%5
Chi tiêu quân sự0.98 % of GDP104(2)/1934/2353.9%5
Lượng mưa hằng năm1,976 mm/yr40/19610/2320.2%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người39.45 kg/year111/18521/2359.7%5
Sản lượng điện hàng năm12.48 TWh102/1889/2354.0%5
Chi tiêu quân sự400 USD million107(7)/1947(2)/2356.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân17.64 tourists/100 residents105/19619/2353.3%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân6.47 trips/100 people112/19517/2357.2%5
Nhập khẩu bình quân đầu người1,972.25 USD/person116/19319/2359.8%5
Xuất khẩu bình quân đầu người853.8 USD/person132/19321/2368.1%6
Tỷ lệ hút thuốc12.4 % of adults44(2)/1669/1426.5%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.7 millions79/1954/2340.3%5
Lượng khách du lịch đến1.91 millions87/19610/2344.1%5
Tỷ lệ béo phì30.27 % of adults144/1918/2375.1%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1 kg/yr80(2)/18910/2342.3%5
Khu vực đồi núi48 %68(3)/1969(2)/2334.9%4
Hồi giáo0.1 %164(15)/19616(2)/2387.0%7
Kitô giáo86.5 %64(2)/19616/2332.7%4
Tuổi trung vị23.5 yrs136/19621/2369.1%6
Nhiệt độ trung bình24.72 °C79/19618/2340.1%5
Nhập khẩu21,351 USD million92/1938/2347.4%5
Xuất khẩu9,243 USD million112/19310/2357.8%5
Tỷ suất sinh2.45 TFR77/1962/2339.0%4
Tỷ lệ giết người31.44 per 100k186/19616/2394.6%8
Chỉ số dân chủ4.8791/1669/1454.5%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,710.88 USD137/19520/2270.0%6
GDP danh nghĩa40.82 Billions USD104/1969/2352.8%5
Mật độ dân số95.14 people/km²96/19715/2348.5%5
Dân số10,825,70389/1978/2344.9%5