Honduras (HND)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản nước ngoài ròng | -44.3 % of GDP | 87(2)/129 | 7/19 | 67.4% | 6 |
| Tỷ lệ tự chủ năng lượng | 44.5 % | 100/140 | 8/13 | 71.1% | 6 |
| GDP bình quân đầu người, PPP | 8,222 Int'l $ | 146/196 | 22/23 | 74.2% | 6 |
| Súng dân sự | 14.1 per 100 people | 150(2)/197 | 20/23 | 76.1% | 6 |
| Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP | 14 % of GDP | 52(6)/159 | 3(2)/15 | 34.0% | 4 |
| Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ) | 22.1 years | 140(2)/196 | 19/23 | 71.4% | 6 |
| Tốc độ băng thông rộng trung bình | 21.77 Mbps | 112/193 | 21/23 | 57.8% | 5 |
| Nợ chính phủ | 41.5 % of GDP | 62/188 | 4/22 | 32.7% | 4 |
| Tuổi thọ | 72.9 years at birth | 105(2)/196 | 15/23 | 53.6% | 5 |
| Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực | 101.8 % of domestic supply | 44(2)/197 | 7/23 | 22.3% | 3 |
| Số lượng điểm đến miễn thị thực | 129 Henley Passport Index 2025 | 76/197 | 17/23 | 38.3% | 4 |
| Tỷ lệ hiện nhiễm HIV | 0.2 % of adults 15-49 | 67(19)/187 | 2(4)/23 | 40.4% | 5 |
| Tỷ lệ ly hôn | 0.2 per 1000pop | 41(16)/195 | 2/23 | 24.6% | 4 |
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 14.87 % of GDP | 45/178 | 3/22 | 25.0% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.97 per 100k | 30(2)/184 | 5/21 | 16.3% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.96 % of total pop. ages 15-64 | 84/189 | 17/20 | 44.2% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.45 % of GDP | 135/191 | 16/22 | 70.4% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 22.25 % of pop. 25+ | 132/173 | 14/16 | 76.0% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 30.62 % | 70/196 | 3/23 | 35.5% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 7.39 % of population 25+ | 124/175 | 12/16 | 70.6% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.42 % | 136/196 | 23/23 | 69.1% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 58.79 % | 114/197 | 14/23 | 57.6% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.4 % of total | 180(3)/197 | 21/23 | 91.6% | 8 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.06 % of GDP | 136/147 | 12/14 | 92.2% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.08 t CO2/cap | 60/193 | 6/23 | 30.8% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.08 L pure alcohol 15+ | 122/196 | 22/23 | 62.0% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 58.41 % of GDP | 83/187 | 19/23 | 44.1% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 11.22 % of GDP | 61/186 | 4/23 | 32.5% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 26.13 % of GDP | 72/189 | 6/23 | 37.8% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.22 % of GDP | 111/191 | 9/23 | 57.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.98 % of GDP | 104(2)/193 | 4/23 | 53.9% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,976 mm/yr | 40/196 | 10/23 | 20.2% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 39.45 kg/year | 111/185 | 21/23 | 59.7% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 12.48 TWh | 102/188 | 9/23 | 54.0% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 400 USD million | 107(7)/194 | 7(2)/23 | 56.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 17.64 tourists/100 residents | 105/196 | 19/23 | 53.3% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 6.47 trips/100 people | 112/195 | 17/23 | 57.2% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,972.25 USD/person | 116/193 | 19/23 | 59.8% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 853.8 USD/person | 132/193 | 21/23 | 68.1% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.4 % of adults | 44(2)/166 | 9/14 | 26.5% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.7 millions | 79/195 | 4/23 | 40.3% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.91 millions | 87/196 | 10/23 | 44.1% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 30.27 % of adults | 144/191 | 8/23 | 75.1% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1 kg/yr | 80(2)/189 | 10/23 | 42.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 48 % | 68(3)/196 | 9(2)/23 | 34.9% | 4 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 16(2)/23 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 86.5 % | 64(2)/196 | 16/23 | 32.7% | 4 |
| Tuổi trung vị | 23.5 yrs | 136/196 | 21/23 | 69.1% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.72 °C | 79/196 | 18/23 | 40.1% | 5 |
| Nhập khẩu | 21,351 USD million | 92/193 | 8/23 | 47.4% | 5 |
| Xuất khẩu | 9,243 USD million | 112/193 | 10/23 | 57.8% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.45 TFR | 77/196 | 2/23 | 39.0% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 31.44 per 100k | 186/196 | 16/23 | 94.6% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 4.87 | 91/166 | 9/14 | 54.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,710.88 USD | 137/195 | 20/22 | 70.0% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 40.82 Billions USD | 104/196 | 9/23 | 52.8% | 5 |
| Mật độ dân số | 95.14 people/km² | 96/197 | 15/23 | 48.5% | 5 |
| Dân số | 10,825,703 | 89/197 | 8/23 | 44.9% | 5 |