Croatia (HRV)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.48 % of GDP | 95/178 | 26/41 | 53.1% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 15.68 per 100k | 162/184 | 33/40 | 87.8% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.89 % of total pop. ages 15-64 | 117(3)/189 | 37(2)/44 | 62.2% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.08 % of GDP | 106/191 | 30/45 | 55.2% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 81.35 % of pop. 25+ | 33/173 | 19/42 | 18.8% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 13.92 % | 181/196 | 34/45 | 92.1% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 21.96 % of population 25+ | 54(2)/175 | 32(2)/42 | 30.9% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 23.19 % | 8/196 | 7/45 | 3.8% | 1 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 57.52 % | 119/197 | 39/46 | 60.2% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 13.6 % of total | 49/197 | 26/46 | 24.6% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.39 % of GDP | 34/147 | 22/42 | 22.8% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.31 t CO2/cap | 131/193 | 14/46 | 67.6% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.65 L pure alcohol 15+ | 59/196 | 36/45 | 29.8% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 60.84 % of GDP | 67/187 | 28/45 | 35.6% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.9 % of GDP | 126/186 | 13/44 | 67.5% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 19.19 % of GDP | 133/189 | 30/45 | 70.1% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.68 % of GDP | 123/191 | 15/45 | 64.1% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.41 % of GDP | 78/193 | 22/44 | 40.2% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,113 mm/yr | 92/196 | 9/45 | 46.7% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 94.17 kg/year | 16/185 | 4/40 | 8.4% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 14.7 TWh | 95/188 | 29/41 | 50.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1,600 USD million | 71/194 | 26/45 | 36.3% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 532.82 tourists/100 residents | 9/196 | 5/45 | 4.3% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 17.59 trips/100 people | 79/195 | 41/46 | 40.3% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 12,664.11 USD/person | 43/193 | 27/43 | 22.0% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 12,053.18 USD/person | 44/193 | 30/43 | 22.5% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 34.5 % of adults | 151/166 | 34/41 | 90.7% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.68 millions | 81(2)/195 | 32(2)/46 | 41.5% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 20.6 millions | 16/196 | 9/45 | 7.9% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 71 million bbl | 82/104 | 16/23 | 78.4% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 29.46 % of adults | 137(2)/191 | 38/41 | 71.7% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 5.1 kg/yr | 19/189 | 17/42 | 9.8% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 41 % | 79/196 | 20/45 | 40.1% | 5 |
| Hồi giáo | 1.5 % | 117(4)/196 | 28/45 | 60.2% | 6 |
| Kitô giáo | 91.1 % | 48(2)/196 | 9/45 | 24.5% | 4 |
| Tuổi trung vị | 44.3 yrs | 10/196 | 9/45 | 4.8% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 11.96 °C | 146/196 | 11/46 | 74.2% | 6 |
| Nhập khẩu | 48,962 USD million | 67/193 | 30/43 | 34.5% | 4 |
| Xuất khẩu | 46,600 USD million | 67/193 | 30/43 | 34.5% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.47 TFR | 151(5)/196 | 19(4)/45 | 77.8% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 0.67 per 100k | 24/196 | 9/46 | 12.0% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 6.5 | 57(2)/166 | 30/40 | 34.3% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 30,030.06 USD | 46/195 | 30/45 | 23.3% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 113.13 Billions USD | 69/196 | 25/45 | 34.9% | 4 |
| Mật độ dân số | 68.97 people/km² | 121/197 | 33/46 | 61.2% | 6 |
| Dân số | 3,866,200 | 129/197 | 27/46 | 65.2% | 6 |