Croatia (HRV)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.48 % of GDP95/17826/4153.1%5
Tỷ lệ tự tử15.68 per 100k162/18433/4087.8%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động62.89 % of total pop. ages 15-64117(3)/18937(2)/4462.2%6
Cán cân tài khoản vãng lai-2.08 % of GDP106/19130/4555.2%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông81.35 % of pop. 25+33/17319/4218.8%3
Dân số dưới 15 tuổi13.92 %181/19634/4592.1%8
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên21.96 % of population 25+54(2)/17532(2)/4230.9%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên23.19 %8/1967/453.8%1
Tỷ lệ đô thị hóa57.52 %119/19739/4660.2%6
Dân số sinh ở nước ngoài13.6 % of total49/19726/4624.6%4
Chi tiêu cho R&D1.39 % of GDP34/14722/4222.8%3
CO2 bình quân đầu người4.31 t CO2/cap131/19314/4667.6%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.65 L pure alcohol 15+59/19636/4529.8%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ60.84 % of GDP67/18728/4535.6%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.9 % of GDP126/18613/4467.5%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp19.19 % of GDP133/18930/4570.1%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.68 % of GDP123/19115/4564.1%6
Chi tiêu quân sự1.41 % of GDP78/19322/4440.2%5
Lượng mưa hằng năm1,113 mm/yr92/1969/4546.7%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người94.17 kg/year16/1854/408.4%2
Sản lượng điện hàng năm14.7 TWh95/18829/4150.3%5
Chi tiêu quân sự1,600 USD million71/19426/4536.3%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân532.82 tourists/100 residents9/1965/454.3%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân17.59 trips/100 people79/19541/4640.3%5
Nhập khẩu bình quân đầu người12,664.11 USD/person43/19327/4322.0%3
Xuất khẩu bình quân đầu người12,053.18 USD/person44/19330/4322.5%3
Tỷ lệ hút thuốc34.5 % of adults151/16634/4190.7%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.68 millions81(2)/19532(2)/4641.5%5
Lượng khách du lịch đến20.6 millions16/1969/457.9%2
Trữ lượng dầu thô71 million bbl82/10416/2378.4%7
Tỷ lệ béo phì29.46 % of adults137(2)/19138/4171.7%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người5.1 kg/yr19/18917/429.8%2
Khu vực đồi núi41 %79/19620/4540.1%5
Hồi giáo1.5 %117(4)/19628/4560.2%6
Kitô giáo91.1 %48(2)/1969/4524.5%4
Tuổi trung vị44.3 yrs10/1969/454.8%2
Nhiệt độ trung bình11.96 °C146/19611/4674.2%6
Nhập khẩu48,962 USD million67/19330/4334.5%4
Xuất khẩu46,600 USD million67/19330/4334.5%4
Tỷ suất sinh1.47 TFR151(5)/19619(4)/4577.8%7
Tỷ lệ giết người0.67 per 100k24/1969/4612.0%3
Chỉ số dân chủ6.557(2)/16630/4034.3%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người30,030.06 USD46/19530/4523.3%4
GDP danh nghĩa113.13 Billions USD69/19625/4534.9%4
Mật độ dân số68.97 people/km²121/19733/4661.2%6
Dân số3,866,200129/19727/4665.2%6