Haiti (HTI)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo26.23 % of GDP6/1781/223.1%1
Tỷ lệ tự tử7.81 per 100k100/18416/2154.1%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.11 % of total pop. ages 15-6495/18919/2050.0%5
Cán cân tài khoản vãng lai-0.58 % of GDP81/1917/2242.1%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông11.8 % of pop. 25+156/17316/1689.9%8
Dân số dưới 15 tuổi31.19 %67/1962/2333.9%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên4.53 % of population 25+146/17516/1683.1%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.71 %129/19622/2365.6%6
Tỷ lệ đô thị hóa55.04 %126/19716/2363.7%6
Dân số sinh ở nước ngoài0.2 % of total188(5)/19722/2396.2%9
CO2 bình quân đầu người0.3 t CO2/cap22(3)/1931/2311.7%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.11 L pure alcohol 15+120/19620/2361.0%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ48.31 % of GDP139/18722/2374.1%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản15.86 % of GDP48(2)/1861/2325.8%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp33.36 % of GDP42/1892/2322.0%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.33 % of GDP141(2)/19115(2)/2373.8%6
Chi tiêu quân sự0.32 % of GDP181/19322/2393.5%8
Lượng mưa hằng năm1,440 mm/yr69/19614/2334.9%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người19.7 kg/year147/18523/2379.2%7
Sản lượng điện hàng năm0.86 TWh155/18816/2382.2%7
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19413(3)/2375.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1.27 tourists/100 residents170/19623/2386.5%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.85 trips/100 people167/19523/2385.4%7
Nhập khẩu bình quân đầu người403.82 USD/person163/19323/2384.2%7
Xuất khẩu bình quân đầu người105.41 USD/person179/19323/2392.5%8
Tỷ lệ hút thuốc8.2 % of adults17/1662/149.9%2
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19514(3)/2370.8%6
Lượng khách du lịch đến0.15 millions163(2)/19623/2383.2%7
Tỷ lệ béo phì10.53 % of adults30/1911/2315.4%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18923/2377.0%6
Khu vực đồi núi52 %63/1967/2331.9%4
Hồi giáo0 %179(18)/19618(6)/2395.4%8
Kitô giáo88.7 %58/19615/2329.3%4
Tuổi trung vị23.3 yrs137(3)/19622/2370.2%6
Nhiệt độ trung bình24.95 °C72/19616/2336.5%4
Nhập khẩu4,754 USD million148/19315/2376.4%6
Xuất khẩu1,241 USD million164/19317/2384.7%7
Tỷ suất sinh2.59 TFR69(2)/1961/2335.2%4
Tỷ lệ giết người41.15 per 100k191/19620/2397.2%9
Chỉ số dân chủ2.81124(2)/16612/1474.7%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,078.9 USD144/19522/2273.6%6
GDP danh nghĩa31.1 Billions USD113/19611/2357.4%5
Mật độ dân số422.26 people/km²22/1972/2310.9%2
Dân số11,772,55783/1975/2341.9%5