Hungary (HUN)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 15.8 % of GDP | 37/178 | 10/41 | 20.5% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 16.45 per 100k | 164/184 | 34/40 | 88.9% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.61 % of total pop. ages 15-64 | 90/189 | 23/44 | 47.4% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.58 % of GDP | 66/191 | 20/45 | 34.3% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 83.88 % of pop. 25+ | 24/173 | 11/42 | 13.6% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 14.4 % | 177/196 | 30/45 | 90.1% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 26.35 % of population 25+ | 37/175 | 23/42 | 20.9% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.99 % | 18/196 | 17/45 | 8.9% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 70.49 % | 74/197 | 25/46 | 37.3% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 43/46 | 63.7% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.38 % of GDP | 36/147 | 24/42 | 24.1% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.61 t CO2/cap | 136/193 | 17/46 | 70.2% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.93 L pure alcohol 15+ | 31/196 | 23/45 | 15.6% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 59.52 % of GDP | 75/187 | 33/45 | 39.8% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.71 % of GDP | 132/186 | 17/44 | 70.7% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.69 % of GDP | 99/189 | 18/45 | 52.1% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.4 % of GDP | 136(2)/191 | 19(2)/45 | 71.2% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.67 % of GDP | 64/193 | 16/44 | 32.9% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 589 mm/yr | 149/196 | 39/45 | 75.8% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 76.64 kg/year | 50/185 | 18/40 | 26.8% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 40.24 TWh | 63/188 | 21/41 | 33.2% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 4,500 USD million | 51/194 | 20/45 | 26.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 135.22 tourists/100 residents | 37/196 | 22/45 | 18.6% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 133.13 trips/100 people | 6/195 | 5/46 | 2.8% | 1 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 16,111.37 USD/person | 32/193 | 24/43 | 16.3% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 17,412.77 USD/person | 31/193 | 23/43 | 15.8% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 31.3 % of adults | 141/166 | 29/41 | 84.6% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 12.73 millions | 18/195 | 9/46 | 9.0% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 12.93 millions | 27/196 | 14/45 | 13.5% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 12 million bbl | 93(4)/104 | 20(2)/23 | 90.4% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 30.38 % of adults | 145/191 | 39/41 | 75.7% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3.6 kg/yr | 36/189 | 32/42 | 18.8% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 4 % | 166(4)/196 | 37/45 | 85.2% | 7 |
| Sản lượng xe cơ giới | 437,045 units | 27/46 | 11/19 | 57.6% | 5 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 37(5)/45 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 74 % | 91/196 | 27/45 | 46.2% | 5 |
| Tuổi trung vị | 43.6 yrs | 17/196 | 15/45 | 8.4% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 11.5 °C | 150/196 | 13/46 | 76.3% | 6 |
| Nhập khẩu | 154,058 USD million | 38/193 | 19/43 | 19.4% | 3 |
| Xuất khẩu | 166,502 USD million | 36/193 | 18/43 | 18.4% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.5 TFR | 145(6)/196 | 15(4)/45 | 75.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.72 per 100k | 29/196 | 13/46 | 14.5% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 6.58 | 55/166 | 29/40 | 32.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 28,430.47 USD | 51/195 | 33/45 | 25.9% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 269.92 Billions USD | 55/196 | 21/45 | 27.8% | 4 |
| Mật độ dân số | 105.11 people/km² | 89/197 | 24/46 | 44.9% | 5 |
| Dân số | 9,562,065 | 97/197 | 16/46 | 49.0% | 5 |