Indonesia (IDN)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 18.98 % of GDP | 25/178 | 14/45 | 13.8% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 1.2 per 100k | 10/184 | 7/47 | 5.2% | 2 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 68.11 % of total pop. ages 15-64 | 38/189 | 20/46 | 19.8% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.61 % of GDP | 82/191 | 26/44 | 42.7% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 39.1 % of pop. 25+ | 106/173 | 29/43 | 61.0% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 24.6 % | 99/196 | 24/48 | 50.3% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 9.33 % of population 25+ | 111/175 | 35/44 | 63.1% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.29 % | 99/196 | 20/48 | 50.3% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 58.75 % | 115/197 | 29/48 | 58.1% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.2 % of total | 188(5)/197 | 42(4)/48 | 96.2% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.28 % of GDP | 90/147 | 21/41 | 60.9% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.41 t CO2/cap | 90/193 | 17/48 | 46.4% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.07 L pure alcohol 15+ | 188/196 | 44/48 | 95.7% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 43.77 % of GDP | 160/187 | 37/45 | 85.3% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12.61 % of GDP | 56/186 | 13/45 | 29.8% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 39.32 % of GDP | 17/189 | 11/47 | 8.7% | 2 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 5.16 % of GDP | 70/191 | 23/46 | 36.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.71 % of GDP | 145/193 | 41/46 | 74.9% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,702 mm/yr | 14/196 | 3/48 | 6.9% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 19.16 kg/year | 149/185 | 35/45 | 80.3% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 371.54 TWh | 13/188 | 7/48 | 6.6% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 11,000 USD million | 27/194 | 10/46 | 13.7% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 4.12 tourists/100 residents | 143/196 | 34/48 | 72.7% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.25 trips/100 people | 155/195 | 39/48 | 79.2% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,004.26 USD/person | 138/193 | 36/47 | 71.2% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,061.31 USD/person | 124/193 | 31/47 | 64.0% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 31.2 % of adults | 140/166 | 37/44 | 84.0% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 3.54 millions | 42/195 | 16/48 | 21.3% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 11.68 millions | 29/196 | 10/48 | 14.5% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 2,500 million bbl | 31(4)/104 | 15(2)/36 | 30.8% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 10.54 % of adults | 31/191 | 14/47 | 16.0% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 55 % | 51(9)/196 | 20/48 | 27.8% | 4 |
| Sản lượng xe cơ giới | 1,196,664 units | 15/46 | 7/17 | 31.5% | 4 |
| Hồi giáo | 87.2 % | 33/196 | 18/48 | 16.6% | 3 |
| Kitô giáo | 10.2 % | 145/196 | 13/48 | 73.7% | 6 |
| Tuổi trung vị | 29.7 yrs | 94(2)/196 | 23/48 | 48.0% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.96 °C | 51/196 | 14/47 | 25.8% | 4 |
| Nhập khẩu | 284,696 USD million | 29/193 | 12/47 | 14.8% | 3 |
| Xuất khẩu | 300,868 USD million | 30/193 | 13/47 | 15.3% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 2.1 TFR | 91/196 | 22/48 | 46.2% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 0.3 per 100k | 11/196 | 7/48 | 5.4% | 2 |
| Chỉ số dân chủ | 6.37 | 60/166 | 11/46 | 35.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 5,361.7 USD | 121/195 | 26/48 | 61.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 1,550.24 Billions USD | 17/196 | 6/48 | 8.4% | 2 |
| Mật độ dân số | 148.58 people/km² | 64/197 | 21/48 | 32.2% | 4 |
| Dân số | 283,487,931 | 4/197 | 3/48 | 1.8% | 1 |