Ấn Độ (IND)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.61 % of GDP | 74(2)/178 | 24(2)/45 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 12.56 per 100k | 140/184 | 41/47 | 75.8% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 68.23 % of total pop. ages 15-64 | 36/189 | 19/46 | 18.8% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.82 % of GDP | 88/191 | 29/44 | 45.8% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 41.34 % of pop. 25+ | 101/173 | 25/43 | 58.1% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 24.62 % | 98/196 | 23/48 | 49.7% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 14.88 % of population 25+ | 82(2)/175 | 27/44 | 46.9% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.15 % | 100/196 | 21/48 | 50.8% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 35.38 % | 163/197 | 41/48 | 82.5% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.3 % of total | 183(5)/197 | 40(2)/48 | 93.7% | 8 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.65 % of GDP | 59/147 | 14/41 | 39.8% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.07 t CO2/cap | 81/193 | 14/48 | 41.7% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.1 L pure alcohol 15+ | 106/196 | 14/48 | 53.8% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 49.87 % of GDP | 130/187 | 27/45 | 69.3% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 16.29 % of GDP | 47/186 | 11/45 | 25.0% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.63 % of GDP | 91/189 | 35/47 | 47.9% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 3.16 % of GDP | 84/191 | 25/46 | 43.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.91 % of GDP | 55/193 | 23/46 | 28.2% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,083 mm/yr | 95/196 | 20/48 | 48.2% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 6.63 kg/year | 179/185 | 44/45 | 96.5% | 9 |
| Sản lượng điện hàng năm | 2,081.6 TWh | 3/188 | 2/48 | 1.3% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 86,100 USD million | 5/194 | 2/46 | 2.3% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.66 tourists/100 residents | 178(2)/196 | 42/48 | 90.8% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.92 trips/100 people | 142/195 | 32/48 | 72.6% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 633.53 USD/person | 153/193 | 39/47 | 79.0% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 566.56 USD/person | 144/193 | 38/47 | 74.4% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.4 % of adults | 111(2)/166 | 30/44 | 66.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 27.88 millions | 10/195 | 3/48 | 4.9% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 9.52 millions | 34/196 | 12/48 | 17.1% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 4,600 million bbl | 24/104 | 11/36 | 22.6% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 7.24 % of adults | 16/191 | 7/47 | 8.1% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 24 % | 112(2)/196 | 34/48 | 57.1% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 6,014,691 units | 4/46 | 3/17 | 7.6% | 2 |
| Hồi giáo | 14.4 % | 65/196 | 30/48 | 32.9% | 4 |
| Kitô giáo | 2.5 % | 167/196 | 27/48 | 84.9% | 7 |
| Tuổi trung vị | 28.4 yrs | 109(2)/196 | 30/48 | 55.6% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.94 °C | 73/196 | 18/47 | 37.0% | 4 |
| Nhập khẩu | 919,206 USD million | 7/193 | 3/47 | 3.4% | 1 |
| Xuất khẩu | 822,045 USD million | 10/193 | 5/47 | 4.9% | 2 |
| Tỷ suất sinh | 1.94 TFR | 99(4)/196 | 24(3)/48 | 51.0% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.82 per 100k | 99/196 | 35/48 | 50.3% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 6.96 | 47/166 | 7/46 | 28.0% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 2,812.62 USD | 149/195 | 37/48 | 76.2% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 4,505.63 Billions USD | 4/196 | 2/48 | 1.8% | 1 |
| Mật độ dân số | 483.68 people/km² | 19/197 | 9/48 | 9.4% | 2 |
| Dân số | 1,450,935,791 | 1/197 | 1/48 | 0.3% | 1 |