Ireland (IRL)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 29.56 % of GDP | 2/178 | 1/41 | 0.8% | 1 |
| Tỷ lệ tự tử | 8.55 per 100k | 114/184 | 8/40 | 61.7% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.55 % of total pop. ages 15-64 | 69/189 | 12/44 | 36.2% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 17.4 % of GDP | 4/191 | 1/45 | 1.8% | 1 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 83 % of pop. 25+ | 25/173 | 12/42 | 14.2% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 18.56 % | 129/196 | 3/45 | 65.6% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 41.85 % of population 25+ | 2(2)/175 | 1(2)/42 | 1.1% | 1 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 15.89 % | 51/196 | 41/45 | 25.8% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 64.35 % | 93/197 | 33/46 | 47.0% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 23.1 % of total | 24/197 | 10/46 | 11.9% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.59 % of GDP | 27/147 | 18/42 | 18.0% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 6.5 t CO2/cap | 156/193 | 35/46 | 80.6% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.77 L pure alcohol 15+ | 19/196 | 14/45 | 9.4% | 2 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 60.56 % of GDP | 69/187 | 30/45 | 36.6% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.02 % of GDP | 166/186 | 34/44 | 89.0% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 33.63 % of GDP | 41/189 | 4/45 | 21.4% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.1 % of GDP | 155/191 | 32/45 | 80.9% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 0.19 % of GDP | 188(2)/193 | 41/44 | 97.4% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,118 mm/yr | 91/196 | 8/45 | 46.2% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 90.67 kg/year | 22/185 | 6/40 | 11.6% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 30.97 TWh | 72/188 | 25/41 | 38.0% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1,400 USD million | 73(4)/194 | 27/45 | 38.1% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 116.76 tourists/100 residents | 40/196 | 23/45 | 20.2% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 43.18 trips/100 people | 39/195 | 25/46 | 19.7% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 112,770.88 USD/person | 3/193 | 2/43 | 1.3% | 1 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 141,198.05 USD/person | 3/193 | 2/43 | 1.3% | 1 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 19.2 % of adults | 80/166 | 5/41 | 47.9% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 2.33 millions | 54/195 | 23/46 | 27.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 6.3 millions | 48/196 | 22/45 | 24.2% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 27.41 % of adults | 128/191 | 37/41 | 66.8% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 10 % | 143(3)/196 | 32/45 | 73.2% | 6 |
| Hồi giáo | 1.1 % | 122/196 | 29/45 | 62.0% | 6 |
| Kitô giáo | 87.7 % | 61/196 | 13/45 | 30.9% | 4 |
| Tuổi trung vị | 37.8 yrs | 53/196 | 41/45 | 26.8% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 9.73 °C | 165/196 | 26/46 | 83.9% | 7 |
| Nhập khẩu | 608,488 USD million | 14/193 | 6/43 | 7.0% | 2 |
| Xuất khẩu | 761,875 USD million | 12/193 | 6/43 | 6.0% | 2 |
| Tỷ suất sinh | 1.6 TFR | 130(2)/196 | 7/45 | 66.3% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.65 per 100k | 23/196 | 8/46 | 11.5% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 9.33 | 7/166 | 6/40 | 3.9% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 140,185.68 USD | 4/195 | 4/45 | 1.8% | 1 |
| GDP danh nghĩa | 750.11 Billions USD | 24/196 | 11/45 | 12.0% | 3 |
| Mật độ dân số | 77.1 people/km² | 112/197 | 31/46 | 56.6% | 5 |
| Dân số | 5,395,790 | 120/197 | 26/46 | 60.7% | 6 |