Iran (IRN)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo20.59 % of GDP14/17810/457.6%2
Tỷ lệ tự tử4.07 per 100k41/18422/4722.0%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.32 % of total pop. ages 15-6425/18915/4613.0%3
Cán cân tài khoản vãng lai2.5 % of GDP54/19118/4428.0%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông45.68 % of pop. 25+91/17322/4352.3%5
Dân số dưới 15 tuổi22.44 %107/19628/4854.3%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên17.92 % of population 25+69/17522/4439.1%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên8.24 %91/19617/4846.2%5
Tỷ lệ đô thị hóa77.02 %55/19716/4827.7%4
Dân số sinh ở nước ngoài4.2 % of total104/19722/4852.5%5
Chi tiêu cho R&D0.73 % of GDP51/14711/4134.4%4
CO2 bình quân đầu người9.1 t CO2/cap172/19335/4888.9%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.51 L pure alcohol 15+170(3)/19634(3)/4887.0%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ49.79 % of GDP131/18728/4569.8%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản10.8 % of GDP63/18617/4533.6%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp36.07 % of GDP29/18919/4715.1%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên30.45 % of GDP9/1914/464.5%2
Chi tiêu quân sự2.1 % of GDP45/19321/4623.1%4
Lượng mưa hằng năm228 mm/yr177(2)/19637/4890.3%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người31.91 kg/year126/18528/4567.8%6
Sản lượng điện hàng năm395.78 TWh12/1886/486.1%2
Chi tiêu quân sự7,900 USD million34/19412/4617.3%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân6.41 tourists/100 residents132(2)/19631/4867.3%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.69 trips/100 people148/19535/4875.6%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,279.66 USD/person131/19332/4767.6%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,092.43 USD/person122/19329/4763.0%6
Tỷ lệ hút thuốc12.5 % of adults46(5)/1664(2)/4428.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.55 millions62/19523/4831.5%4
Lượng khách du lịch đến5.87 millions51/19616/4825.8%4
Trữ lượng dầu thô209,000 million bbl3/1042/362.4%1
Tỷ lệ béo phì23.98 % of adults115/19130/4759.9%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi53 %62/19622/4831.4%4
Sản lượng xe cơ giới1,077,839 units16/468/1733.7%4
Hồi giáo99.5 %5(2)/1963/482.6%1
Kitô giáo0.5 %183(2)/19641(2)/4893.4%8
Tuổi trung vị32 yrs82/19617/4841.6%5
Nhiệt độ trung bình18.34 °C125/19629/4763.5%6
Nhập khẩu117,176 USD million45/19316/4723.1%4
Xuất khẩu100,031 USD million48/19318/4724.6%4
Tỷ suất sinh1.67 TFR122(2)/19635(2)/4862.2%6
Tỷ lệ giết người2.38 per 100k89/19631/4845.2%5
Chỉ số dân chủ1.96151/16638/4690.7%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,414.98 USD139/19533/4871.0%6
GDP danh nghĩa375.64 Billions USD44/19618/4822.2%3
Mật độ dân số55.85 people/km²134/19740/4867.8%6
Dân số91,567,73817/1979/488.4%2