Iraq (IRQ)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.09 % of GDP158/17842/4588.5%7
Tỷ lệ tự tử2.97 per 100k30(2)/18417/4716.3%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động60 % of total pop. ages 15-64139/18940/4673.3%6
Cán cân tài khoản vãng lai2.99 % of GDP47/19115/4424.3%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông22.93 % of pop. 25+128/17336/4373.7%6
Dân số dưới 15 tuổi36.58 %48/1965/4824.2%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên10.94 % of population 25+101/17531/4457.4%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.41 %158(2)/19641/4880.6%7
Tỷ lệ đô thị hóa69.89 %76/19721/4838.3%4
Dân số sinh ở nước ngoài0.8 % of total160(4)/19735/4881.7%7
Chi tiêu cho R&D0.04 % of GDP140/14739/4194.9%8
CO2 bình quân đầu người4.3 t CO2/cap130/19329/4867.1%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.24 L pure alcohol 15+178/19637/4890.6%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ45.77 % of GDP151/18733/4580.5%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.39 % of GDP121/18633/4564.8%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp51.57 % of GDP8/1895/474.0%1
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên43.45 % of GDP2/1911/460.8%1
Chi tiêu quân sự2.26 % of GDP41(2)/19318(2)/4621.2%3
Lượng mưa hằng năm216 mm/yr180/19638/4891.6%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người22.02 kg/year140/18532/4575.4%6
Sản lượng điện hàng năm149.73 TWh32/18815/4816.8%3
Chi tiêu quân sự6,200 USD million40/19415/4620.4%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1.93 tourists/100 residents165/19640/4883.9%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.09 trips/100 people159/19541/4881.3%7
Nhập khẩu bình quân đầu người2,261.13 USD/person111/19326/4757.3%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,342.45 USD/person96/19324/4749.5%5
Tỷ lệ hút thuốc20.2 % of adults85(2)/16620(2)/4451.2%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.5 millions90(6)/19531(2)/4847.2%5
Lượng khách du lịch đến0.89 millions115(2)/19634(2)/4858.7%5
Trữ lượng dầu thô145,000 million bbl5/1043/364.3%2
Tỷ lệ béo phì39.02 % of adults175/19144/4791.4%8
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi13 %139/19640/4870.7%6
Hồi giáo99 %9(2)/1964(2)/484.6%2
Kitô giáo1.4 %177(3)/19636(2)/4890.6%8
Tuổi trung vị20.9 yrs153/19644/4877.8%7
Nhiệt độ trung bình22.95 °C98/19623/4749.7%5
Nhập khẩu104,107 USD million46/19317/4723.6%4
Xuất khẩu107,851 USD million46/19316/4723.6%4
Tỷ suất sinh3.17 TFR49(2)/1966/4825.0%4
Tỷ lệ giết người9.46 per 100k158/19648/4880.4%7
Chỉ số dân chủ3.13118(2)/16626/4671.1%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,677.2 USD117/19524/4859.7%5
GDP danh nghĩa273.91 Billions USD54/19620/4827.3%4
Mật độ dân số103.83 people/km²90/19730/4845.4%5
Dân số46,042,01534/19714/4817.0%3