Iceland (ISL)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản nước ngoài ròng | 40.5 % of GDP | 22/129 | 10/41 | 16.7% | 3 |
| Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân | 91.3 per million people | 29/112 | 17/42 | 25.4% | 4 |
| GDP bình quân đầu người, PPP | 82,730 Int'l $ | 17/196 | 10/45 | 8.4% | 2 |
| Súng dân sự | 31.7 per 100 people | 188/197 | 42/46 | 95.2% | 8 |
| Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP | 75 % of GDP | 146/159 | 34/41 | 91.5% | 8 |
| Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ) | 32.4 years | 8/196 | 8/45 | 3.8% | 1 |
| Tốc độ băng thông rộng trung bình | 279.55 Mbps | 1/193 | 1/46 | 0.3% | 1 |
| Nợ chính phủ | 75 % of GDP | 138/188 | 33/43 | 73.1% | 6 |
| Tuổi thọ | 82.5 years at birth | 21/196 | 14/45 | 10.5% | 2 |
| Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực | 64.8 % of domestic supply | 121(6)/197 | 35/46 | 62.4% | 6 |
| Số lượng điểm đến miễn thị thực | 180 Henley Passport Index 2025 | 37/197 | 29/46 | 18.5% | 3 |
| Tỷ lệ hiện nhiễm HIV | 0.1 % of adults 15-49 | 10(57)/187 | 6(20)/45 | 20.1% | 3 |
| Tỷ lệ ly hôn | 1.9 per 1000pop | 162(7)/195 | 28(5)/45 | 84.4% | 7 |
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.58 % of GDP | 119/178 | 31/41 | 66.6% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 11.91 per 100k | 137/184 | 19/40 | 74.2% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 66.59 % of total pop. ages 15-64 | 52/189 | 7/44 | 27.2% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.79 % of GDP | 114/191 | 34/45 | 59.4% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 80.16 % of pop. 25+ | 37/173 | 22/42 | 21.1% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 17.76 % | 140(2)/196 | 5/45 | 71.4% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 34.46 % of population 25+ | 21/175 | 12/42 | 11.7% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 15.64 % | 52(2)/196 | 42/45 | 26.5% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 94.18 % | 13/197 | 7/46 | 6.3% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 25.1 % of total | 22/197 | 9/46 | 10.9% | 2 |
| Chi tiêu cho R&D | 2.64 % of GDP | 15/147 | 10/42 | 9.9% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 8.79 t CO2/cap | 169/193 | 43/46 | 87.3% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.94 L pure alcohol 15+ | 54/196 | 34/45 | 27.3% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 64.89 % of GDP | 46/187 | 17/45 | 24.3% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3.98 % of GDP | 112/186 | 9/44 | 59.9% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 20.09 % of GDP | 127/189 | 28/45 | 66.9% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 39(7)/45 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0 % of GDP | 193/193 | 44/44 | 99.7% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,940 mm/yr | 42/196 | 1/45 | 21.2% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 93.43 kg/year | 17/185 | 5/40 | 8.9% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 19.05 TWh | 86/188 | 27/41 | 45.5% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0 USD million | 193(2)/194 | 44(2)/45 | 99.5% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 517.46 tourists/100 residents | 10/196 | 6/45 | 4.8% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 33.63 trips/100 people | 51/195 | 32/46 | 25.9% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 36,998.13 USD/person | 11/193 | 9/43 | 5.4% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 36,002.03 USD/person | 13/193 | 10/43 | 6.5% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 10.2 % of adults | 28(3)/166 | 1/41 | 17.2% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.13 millions | 130(2)/195 | 40/46 | 66.7% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 2 millions | 83(2)/196 | 36/45 | 42.3% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.57 % of adults | 96/191 | 24/41 | 50.0% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 8.6 kg/yr | 5/189 | 5/42 | 2.4% | 1 |
| Khu vực đồi núi | 45 % | 73/196 | 19/45 | 37.0% | 4 |
| Hồi giáo | 0.8 % | 128(3)/196 | 32/45 | 65.6% | 6 |
| Kitô giáo | 89.9 % | 54/196 | 10/45 | 27.3% | 4 |
| Tuổi trung vị | 37.1 yrs | 57/196 | 43/45 | 28.8% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 1.85 °C | 193/196 | 45/46 | 98.2% | 9 |
| Nhập khẩu | 14,300 USD million | 105/193 | 36/43 | 54.1% | 5 |
| Xuất khẩu | 13,915 USD million | 97/193 | 35/43 | 50.0% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.5 TFR | 145(6)/196 | 15(4)/45 | 75.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 1.29 per 100k | 60/196 | 31/46 | 30.4% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 9.38 | 4/166 | 3/40 | 2.1% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 110,048.2 USD | 6/195 | 6/45 | 2.8% | 1 |
| GDP danh nghĩa | 43.4 Billions USD | 102/196 | 33/45 | 51.8% | 5 |
| Mật độ dân số | 3.82 people/km² | 194/197 | 46/46 | 98.2% | 9 |
| Dân số | 386,506 | 174/197 | 41/46 | 88.1% | 7 |