Israel (ISR)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 11.13 % of GDP | 86/178 | 27/45 | 48.0% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.37 per 100k | 49/184 | 24/47 | 26.4% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 60.04 % of total pop. ages 15-64 | 138/189 | 39/46 | 72.8% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.86 % of GDP | 50(2)/191 | 16(2)/44 | 26.2% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 85.23 % of pop. 25+ | 18/173 | 7/43 | 10.1% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 27.41 % | 84(2)/196 | 20/48 | 42.9% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 38.3 % of population 25+ | 9/175 | 2/44 | 4.9% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 12.55 % | 63/196 | 9/48 | 31.9% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 91.54 % | 18/197 | 7/48 | 8.9% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 22.3 % of total | 26/197 | 11/48 | 12.9% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 6.35 % of GDP | 1/147 | 1/41 | 0.3% | 1 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.13 t CO2/cap | 124(2)/193 | 26(2)/48 | 64.2% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.84 L pure alcohol 15+ | 129/196 | 18/48 | 65.6% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 72.54 % of GDP | 15/187 | 2/45 | 7.8% | 2 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.28 % of GDP | 160/186 | 37/45 | 85.8% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 17.35 % of GDP | 146/189 | 40/47 | 77.0% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.44 % of GDP | 134/191 | 37/46 | 69.9% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 6.98 % of GDP | 7/193 | 4/46 | 3.4% | 1 |
| Lượng mưa hằng năm | 435 mm/yr | 163/196 | 31/48 | 82.9% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 113.19 kg/year | 7/185 | 2/45 | 3.5% | 1 |
| Sản lượng điện hàng năm | 82.1 TWh | 44/188 | 21/48 | 23.1% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 46,500 USD million | 12/194 | 6/46 | 5.9% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 28.57 tourists/100 residents | 87/196 | 17/48 | 44.1% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 92.04 trips/100 people | 15/195 | 3/48 | 7.4% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 14,095.28 USD/person | 38/193 | 8/47 | 19.4% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 15,364.13 USD/person | 36/193 | 9/47 | 18.4% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 21.8 % of adults | 93(2)/166 | 25/44 | 56.0% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 9.18 millions | 27/195 | 10/48 | 13.6% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 2.85 millions | 76/196 | 25/48 | 38.5% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 12 million bbl | 93(4)/104 | 33(2)/36 | 90.4% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 22.34 % of adults | 104/191 | 27/47 | 54.2% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2 kg/yr | 56/189 | 9/46 | 29.4% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 28 % | 100(6)/196 | 33/48 | 52.0% | 5 |
| Hồi giáo | 17.7 % | 61/196 | 28/48 | 30.9% | 4 |
| Kitô giáo | 2 % | 172/196 | 31/48 | 87.5% | 7 |
| Tuổi trung vị | 30 yrs | 89(2)/196 | 21/48 | 45.4% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 20.25 °C | 117/196 | 25/47 | 59.4% | 5 |
| Nhập khẩu | 140,592 USD million | 39/193 | 15/47 | 19.9% | 3 |
| Xuất khẩu | 153,248 USD million | 37/193 | 14/47 | 18.9% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 2.75 TFR | 59(2)/196 | 9(2)/48 | 30.1% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 1.63 per 100k | 72/196 | 22/48 | 36.5% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 7.8 | 30/166 | 3/46 | 17.8% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 69,803.85 USD | 15/195 | 2/48 | 7.4% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 666.41 Billions USD | 27/196 | 9/48 | 13.5% | 3 |
| Mật độ dân số | 455.13 people/km² | 21/197 | 10/48 | 10.4% | 2 |
| Dân số | 9,974,400 | 96/197 | 31/48 | 48.5% | 5 |