Jamaica (JAM)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.73 % of GDP128/17813/2271.6%6
Tỷ lệ tự tử1.69 per 100k16/1844/218.4%2
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động73.09 % of total pop. ages 15-648/1891/204.0%1
Cán cân tài khoản vãng lai3.08 % of GDP45/1912/2223.3%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông56.37 % of pop. 25+72/1735/1641.3%5
Dân số dưới 15 tuổi18.7 %128/19613/2365.1%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên10.95 % of population 25+100/17510/1656.9%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên8.21 %92/19616/2346.7%5
Tỷ lệ đô thị hóa58.93 %113/19713/2357.1%5
Dân số sinh ở nước ngoài0.8 % of total160(4)/19717/2381.7%7
Chi tiêu cho R&D0.06 % of GDP135/14711/1491.5%8
CO2 bình quân đầu người2.34 t CO2/cap88/19314/2345.3%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.1 L pure alcohol 15+121/19621/2361.5%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.96 % of GDP72(2)/18716/2338.5%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.97 % of GDP80/1866/2342.7%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp16.48 % of GDP152/18916/2380.2%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.46 % of GDP132/19114/2368.8%6
Chi tiêu quân sự0.62 % of GDP154/19314/2379.5%7
Lượng mưa hằng năm2,051 mm/yr34/1968/2317.1%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người64.92 kg/year70/18513/2337.6%4
Sản lượng điện hàng năm4.92 TWh129/18812/2368.4%6
Chi tiêu quân sự150 USD million137/19412/2370.4%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân117.29 tourists/100 residents39/1969/2319.6%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân7.04 trips/100 people110/19516/2356.2%5
Nhập khẩu bình quân đầu người2,903.66 USD/person96/19317/2349.5%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,262.63 USD/person97/19315/2350.0%5
Tỷ lệ hút thuốc11.9 % of adults42/1667/1425.0%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.2 millions120(7)/19513/2362.8%6
Lượng khách du lịch đến3.33 millions71/1966/2336.0%4
Tỷ lệ béo phì33.7 % of adults162/19115/2384.6%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.1 kg/yr74(6)/1895(5)/2340.2%5
Khu vực đồi núi44 %74(3)/19612/2338.0%4
Hồi giáo0.2 %150(14)/19612(4)/2379.6%7
Kitô giáo82.9 %75(2)/19618/2338.3%4
Tuổi trung vị31.4 yrs84/19613/2342.6%5
Nhiệt độ trung bình25.91 °C54/1969/2327.3%4
Nhập khẩu8,244 USD million129/19312/2366.6%6
Xuất khẩu6,424 USD million123/19313/2363.5%6
Tỷ suất sinh1.34 TFR172(2)/19621/2387.8%7
Tỷ lệ giết người49.44 per 100k194/19621/2398.7%9
Chỉ số dân chủ6.7452/1667/1431.0%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người8,355.76 USD98/19516/2250.0%5
GDP danh nghĩa24.13 Billions USD126/19613/2364.0%6
Mật độ dân số262.21 people/km²37/1977/2318.5%3
Dân số2,839,175139/19713/2370.3%6