Jordan (JOR)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo17.71 % of GDP30/17816/4516.6%3
Tỷ lệ tự tử0.6 per 100k3/1842/471.4%1
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.81 % of total pop. ages 15-6485/18929/4644.7%5
Cán cân tài khoản vãng lai-5.86 % of GDP146/19137/4476.2%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông42.56 % of pop. 25+97/17323/4355.8%5
Dân số dưới 15 tuổi30.67 %69/19612/4834.9%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên23.23 % of population 25+47/17514/4426.6%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.52 %134/19636/4868.1%6
Tỷ lệ đô thị hóa92.95 %14/1975/486.9%2
Dân số sinh ở nước ngoài33.8 % of total14/1978/486.9%2
Chi tiêu cho R&D0.7 % of GDP53/14712/4135.7%4
CO2 bình quân đầu người2.25 t CO2/cap84/19315/4843.3%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.23 L pure alcohol 15+179(2)/19638/4891.3%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ60.39 % of GDP70/1879/4537.2%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản5.07 % of GDP104/18630/4555.6%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.14 % of GDP85/18933/4744.7%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.08 % of GDP157(3)/19139(2)/4682.5%7
Chi tiêu quân sự3.04 % of GDP24/19312/4612.2%3
Lượng mưa hằng năm111 mm/yr188/19644/4895.7%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người37.89 kg/year116/18525/4562.4%6
Sản lượng điện hàng năm23.67 TWh79/18832/4841.8%5
Chi tiêu quân sự1,800 USD million68(2)/19427/4635.1%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân46.31 tourists/100 residents72/19613/4836.5%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân3.55 trips/100 people127/19530/4864.9%6
Nhập khẩu bình quân đầu người2,635.45 USD/person104/19323/4753.6%5
Xuất khẩu bình quân đầu người1,967.82 USD/person105/19326/4754.1%5
Tỷ lệ hút thuốc33.8 % of adults149/16640/4489.5%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.41 millions98/19533/4850.0%5
Lượng khách du lịch đến5.35 millions57/19619/4828.8%4
Trữ lượng dầu thô1 million bbl102(3)/10436/3698.6%9
Tỷ lệ béo phì35.75 % of adults168/19142/4787.7%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.5 kg/yr45(6)/1894(2)/4624.9%4
Khu vực đồi núi34 %93(2)/19630(2)/4847.4%5
Hồi giáo95.4 %24/19612/4812.0%3
Kitô giáo2.2 %170/19629/4886.5%7
Tuổi trung vị23.3 yrs137(3)/19641/4870.2%6
Nhiệt độ trung bình20.05 °C120/19626/4761.0%6
Nhập khẩu30,447 USD million80/19327/4741.2%5
Xuất khẩu22,734 USD million88/19328/4745.3%5
Tỷ suất sinh2.57 TFR72/19614/4836.5%4
Tỷ lệ giết người0.99 per 100k47/19618/4823.7%4
Chỉ số dân chủ3.28114/16622/4668.4%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,600.66 USD118/19525/4860.3%6
GDP danh nghĩa59.29 Billions USD92/19629/4846.7%5
Mật độ dân số128.83 people/km²72/19724/4836.3%4
Dân số11,552,87684/19727/4842.4%5