Nhật Bản (JPN)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 20.58 % of GDP | 15/178 | 11/45 | 8.1% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 17.43 per 100k | 168/184 | 45/47 | 91.0% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.78 % of total pop. ages 15-64 | 147/189 | 43/46 | 77.5% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 4.71 % of GDP | 33/191 | 12/44 | 17.0% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 85.18 % of pop. 25+ | 19/173 | 8/43 | 10.7% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 11.44 % | 195/196 | 47/48 | 99.2% | 9 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 25.54 % of population 25+ | 40/175 | 12/44 | 22.6% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 29.78 % | 2/196 | 1/48 | 0.8% | 1 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 92.19 % | 16/197 | 6/48 | 7.9% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.8 % of total | 119(2)/197 | 25/48 | 60.4% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 3.44 % of GDP | 7/147 | 4/41 | 4.4% | 2 |
| CO2 bình quân đầu người | 7.54 t CO2/cap | 163/193 | 32/48 | 84.2% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.38 L pure alcohol 15+ | 75/196 | 9/48 | 38.0% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 69.77 % of GDP | 23/187 | 5/45 | 12.0% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.94 % of GDP | 169/186 | 40/45 | 90.6% | 8 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 28.6 % of GDP | 65/189 | 28/47 | 34.1% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.05 % of GDP | 160(2)/191 | 41(2)/46 | 83.8% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 1.24 % of GDP | 89/193 | 30/46 | 45.9% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,668 mm/yr | 54/196 | 15/48 | 27.3% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 60.42 kg/year | 80/185 | 12/45 | 43.0% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1,029.86 TWh | 5/188 | 3/48 | 2.4% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 55,300 USD million | 10/194 | 4/46 | 4.9% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 20.22 tourists/100 residents | 99/196 | 23/48 | 50.3% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 7.76 trips/100 people | 108/195 | 26/48 | 55.1% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 7,918.01 USD/person | 62/193 | 13/47 | 31.9% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 7,440.57 USD/person | 58/193 | 14/47 | 29.8% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 18.5 % of adults | 77/166 | 14/44 | 46.1% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 9.62 millions | 24/195 | 9/48 | 12.1% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 25.07 millions | 15/196 | 5/48 | 7.4% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 44 million bbl | 83/104 | 29/36 | 79.3% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 5.47 % of adults | 10/191 | 5/47 | 5.0% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.6 kg/yr | 60/189 | 13/46 | 31.5% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 73 % | 20(2)/196 | 10(2)/48 | 10.2% | 2 |
| Sản lượng xe cơ giới | 8,234,681 units | 3/46 | 2/17 | 5.4% | 2 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 44(3)/48 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 1.5 % | 175(2)/196 | 34(2)/48 | 89.3% | 8 |
| Tuổi trung vị | 48.4 yrs | 2/196 | 1/48 | 0.8% | 1 |
| Nhiệt độ trung bình | 11.78 °C | 147/196 | 37/47 | 74.7% | 6 |
| Nhập khẩu | 981,638 USD million | 6/193 | 2/47 | 2.8% | 1 |
| Xuất khẩu | 922,447 USD million | 8/193 | 3/47 | 3.9% | 1 |
| Tỷ suất sinh | 1.23 TFR | 180(2)/196 | 42/48 | 91.8% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 0.23 per 100k | 9/196 | 5/48 | 4.3% | 2 |
| Chỉ số dân chủ | 8.85 | 13(2)/166 | 1/46 | 7.8% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 35,703.43 USD | 40/195 | 9/48 | 20.3% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 4,463.63 Billions USD | 5/196 | 3/48 | 2.3% | 1 |
| Mật độ dân số | 341.54 people/km² | 27/197 | 13/48 | 13.5% | 3 |
| Dân số | 123,975,371 | 12/197 | 6/48 | 5.8% | 2 |