Kazakhstan (KAZ)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.39 % of GDP77/17826/4543.0%5
Tỷ lệ tự tử14.6 per 100k154/18442/4783.4%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động61.97 % of total pop. ages 15-64128/18937/4667.5%6
Cán cân tài khoản vãng lai-2.72 % of GDP113/19131/4458.9%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông94.31 % of pop. 25+4/1733/432.0%1
Dân số dưới 15 tuổi29.37 %75/19615/4838.0%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên32.98 % of population 25+25/1758/4414.0%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên8.65 %86/19615/4843.6%5
Tỷ lệ đô thị hóa62.07 %104/19726/4852.5%5
Dân số sinh ở nước ngoài10.1 % of total65/19714/4832.7%4
Chi tiêu cho R&D0.16 % of GDP114/14728/4177.2%7
CO2 bình quân đầu người12.43 t CO2/cap179/19341/4892.5%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.52 L pure alcohol 15+97/19612/4849.2%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ57.94 % of GDP86(2)/18712/4546.0%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.88 % of GDP114/18631/4561.0%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp32.11 % of GDP46/18924/4724.1%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên26.84 % of GDP16/1919/468.1%2
Chi tiêu quân sự0.66 % of GDP148/19343/4676.4%6
Lượng mưa hằng năm250 mm/yr174(2)/19635/4888.8%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người70.19 kg/year59/18511/4531.6%4
Sản lượng điện hàng năm123.69 TWh34/18816/4817.8%3
Chi tiêu quân sự2,100 USD million64(2)/19426/4633.0%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân22.97 tourists/100 residents94/19621/4847.7%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân13.94 trips/100 people86/19519/4843.8%5
Nhập khẩu bình quân đầu người3,490.68 USD/person91/19320/4746.9%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,463.16 USD/person72/19318/4737.0%4
Tỷ lệ hút thuốc22.1 % of adults95(2)/16626/4457.2%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh2.87 millions48/19520/4824.4%4
Lượng khách du lịch đến4.73 millions61(2)/19621/4831.1%4
Trữ lượng dầu thô30,000 million bbl12/1046/3611.1%3
Tỷ lệ béo phì20.24 % of adults83/19122/4743.2%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.3 kg/yr63(4)/18915(4)/4633.9%4
Khu vực đồi núi20 %127(3)/19638/4865.1%6
Sản lượng xe cơ giới144,624 units34/4613/1772.8%6
Hồi giáo70.4 %41/19624/4820.7%3
Kitô giáo24.8 %135/1967/4868.6%6
Tuổi trung vị30.9 yrs87(2)/19619(2)/4844.4%5
Nhiệt độ trung bình7.11 °C183/19643/4793.1%8
Nhập khẩu71,882 USD million55/19320/4728.2%4
Xuất khẩu91,908 USD million50/19319/4725.6%4
Tỷ suất sinh2.95 TFR57/1968/4828.8%4
Tỷ lệ giết người2.55 per 100k95/19633/4848.2%5
Chỉ số dân chủ2.91122/16628/4673.2%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người17,502.65 USD67/19515/4834.1%4
GDP danh nghĩa319.77 Billions USD50/19619/4825.3%4
Mật độ dân số7.53 people/km²187/19747/4894.7%8
Dân số20,592,57164/19725/4832.2%4