Kenya (KEN)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.25 % of GDP133/17835/4774.4%6
Tỷ lệ tự tử4.58 per 100k52(2)/18411/5428.3%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động60.2 % of total pop. ages 15-64137/18915/5472.2%6
Cán cân tài khoản vãng lai-1.29 % of GDP95/19119/5449.5%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông39.24 % of pop. 25+104/1737/4859.8%5
Dân số dưới 15 tuổi36.84 %46/19639/5423.2%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.76 % of population 25+129/17516/4973.4%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.97 %175/19640/5489.0%8
Tỷ lệ đô thị hóa31.89 %170/19743/5486.0%7
Dân số sinh ở nước ngoài1.8 % of total136(4)/19729(3)/5469.5%6
Chi tiêu cho R&D0.81 % of GDP47/1472/3731.6%4
CO2 bình quân đầu người0.38 t CO2/cap30(2)/19327(2)/5415.5%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.47 L pure alcohol 15+135/19633/5468.6%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ55.3 % of GDP103/18711/5154.8%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản22.47 % of GDP27/18619/5114.2%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp16.47 % of GDP153/18944/5180.7%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.23 % of GDP110/19147/5257.3%5
Chi tiêu quân sự0.85 % of GDP121/19331/5462.4%6
Lượng mưa hằng năm630 mm/yr140/19637/5471.2%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người10.95 kg/year171/18541/5292.2%8
Sản lượng điện hàng năm14.04 TWh97/18815/5451.3%5
Chi tiêu quân sự1,200 USD million78(5)/19410(2)/5441.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân3.54 tourists/100 residents146/19625/5474.2%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.89 trips/100 people165/19531/5284.4%7
Nhập khẩu bình quân đầu người422.63 USD/person162/19329/5483.7%7
Xuất khẩu bình quân đầu người245.69 USD/person166/19335/5485.8%7
Tỷ lệ hút thuốc10.2 % of adults28(3)/16618(2)/4417.2%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.5 millions90(6)/19510/5247.2%5
Lượng khách du lịch đến2 millions83(2)/1967/5442.3%5
Trữ lượng dầu thô600 million bbl49(4)/10415/2448.1%5
Tỷ lệ béo phì10.57 % of adults32(2)/19117(2)/5416.8%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18915(8)/5377.0%6
Khu vực đồi núi25 %109(3)/19619/5455.9%5
Hồi giáo11.2 %74/19635/5437.5%4
Kitô giáo82.5 %79/19619/5440.1%5
Tuổi trung vị20.1 yrs160(2)/19620(2)/5481.6%7
Nhiệt độ trung bình25.08 °C69/19625/5434.9%4
Nhập khẩu23,850 USD million87/19310/5444.8%5
Xuất khẩu13,865 USD million98/19313/5450.5%5
Tỷ suất sinh3.12 TFR52/19641/5426.3%4
Tỷ lệ giết người4.87 per 100k124/19623/5463.0%6
Chỉ số dân chủ5.0589/16614/5053.3%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người2,713.6 USD150/19522/5476.7%6
GDP danh nghĩa140.87 Billions USD63/1966/5431.9%4
Mật độ dân số95.27 people/km²95/19719/5448.0%5
Dân số56,432,94426/1977/5412.9%3