Kyrgyzstan (KGZ)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.61 % of GDP | 74(2)/178 | 24(2)/45 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.8 per 100k | 83/184 | 33/47 | 44.8% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 61.98 % of total pop. ages 15-64 | 127/189 | 36/46 | 66.9% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -12.3 % of GDP | 173/191 | 39/44 | 90.3% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 32.34 % | 60/196 | 8/48 | 30.4% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 23.93 % of population 25+ | 46/175 | 13/44 | 26.0% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.68 % | 117/196 | 28/48 | 59.4% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 34.72 % | 165/197 | 42/48 | 83.5% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.7 % of total | 121(2)/197 | 26/48 | 61.4% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.05 % of GDP | 137/147 | 37/41 | 92.9% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.6 t CO2/cap | 70/193 | 13/48 | 36.0% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.63 L pure alcohol 15+ | 113/196 | 16/48 | 57.4% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 52.14 % of GDP | 116/187 | 23/45 | 61.8% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 8.61 % of GDP | 77/186 | 20/45 | 41.1% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.74 % of GDP | 89/189 | 34/47 | 46.8% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 11.51 % of GDP | 40/191 | 16/46 | 20.7% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.93 % of GDP | 113/193 | 35/46 | 58.3% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 533 mm/yr | 156/196 | 28/48 | 79.3% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 38.16 kg/year | 115/185 | 24/45 | 61.9% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 15.7 TWh | 91/188 | 36/48 | 48.1% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 41(2)/46 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 95.54 tourists/100 residents | 51/196 | 7/48 | 25.8% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 73.53 trips/100 people | 21/195 | 5/48 | 10.5% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,007.1 USD/person | 115/193 | 28/47 | 59.3% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 455.84 USD/person | 149/193 | 39/47 | 76.9% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 23 % of adults | 103/166 | 28/44 | 61.7% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 5.31 millions | 35/195 | 14/48 | 17.7% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 6.9 millions | 44/196 | 13/48 | 22.2% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 40 million bbl | 84(2)/104 | 30/36 | 80.8% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 20.69 % of adults | 87/191 | 23/47 | 45.3% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.4 kg/yr | 106(14)/189 | 28(2)/46 | 59.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 90.7 % | 6/196 | 3/48 | 2.8% | 1 |
| Hồi giáo | 90 % | 32/196 | 17/48 | 16.1% | 3 |
| Kitô giáo | 3.9 % | 160(2)/196 | 25(2)/48 | 81.6% | 7 |
| Tuổi trung vị | 26.9 yrs | 122/196 | 36/48 | 62.0% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 2.65 °C | 190/196 | 46/47 | 96.7% | 9 |
| Nhập khẩu | 14,495 USD million | 104/193 | 35/47 | 53.6% | 5 |
| Xuất khẩu | 3,292 USD million | 143/193 | 40/47 | 73.8% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 2.75 TFR | 59(2)/196 | 9(2)/48 | 30.1% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 4.2 per 100k | 114/196 | 40/48 | 57.9% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 3.27 | 115/166 | 23/46 | 69.0% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,202.25 USD | 142/195 | 34/48 | 72.6% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 21.56 Billions USD | 131/196 | 38/48 | 66.6% | 6 |
| Mật độ dân số | 37.02 people/km² | 148/197 | 41/48 | 74.9% | 6 |
| Dân số | 7,221,868 | 106/197 | 34/48 | 53.6% | 5 |