Kiribati (KIR)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.72 % of GDP153/1787/1285.7%7
Tỷ lệ tự tử17.47 per 100k169/1848/1091.6%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động61.07 % of total pop. ages 15-64132/1897/1469.6%6
Cán cân tài khoản vãng lai-19.34 % of GDP186/19114/1497.1%9
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông13.76 % of pop. 25+148/17312/1385.3%7
Dân số dưới 15 tuổi34.69 %53/1966/1426.8%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên1.86 % of population 25+169/17513/1396.3%9
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.24 %140/19611/1471.2%6
Tỷ lệ đô thị hóa62.46 %102/1977/1451.5%5
Dân số sinh ở nước ngoài2.5 % of total130/1979/1465.7%6
CO2 bình quân đầu người0.76 t CO2/cap47/1933/1024.1%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.72 L pure alcohol 15+165/19613/1483.9%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ67.11 % of GDP33/1875/1217.4%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản27.19 % of GDP16/1862/128.3%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp11.46 % of GDP174/1898/1291.8%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.04 % of GDP162(3)/1918(2)/1485.1%7
Chi tiêu quân sự1.46 % of GDP77/1937/1439.6%4
Lượng mưa hằng năm1,000 mm/yr105/19613/1453.3%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người42.91 kg/year105/18511/1356.5%5
Sản lượng điện hàng năm0.04 TWh187/18810/1099.2%9
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/1949(5)/1496.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân8.92 tourists/100 residents124/1969/1463.0%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân7.43 trips/100 people109/19510/1455.6%5
Nhập khẩu bình quân đầu người2,170.71 USD/person112/19311/1457.8%5
Xuất khẩu bình quân đầu người81.77 USD/person184/19314/1495.1%8
Tỷ lệ hút thuốc39.7 % of adults162/16612/1397.3%9
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.01 millions181(6)/1957(2)/1493.8%8
Lượng khách du lịch đến0.01 millions189/19610/1496.2%9
Tỷ lệ béo phì45.2 % of adults184/1919/1496.1%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18913/1391.3%8
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19610(5)/1495.4%8
Hồi giáo0.1 %164(15)/1965(4)/1487.0%7
Kitô giáo96 %16/1966/147.9%2
Tuổi trung vị23.2 yrs140/1969/1471.2%6
Nhiệt độ trung bình27.77 °C19/1965/149.4%2
Nhập khẩu292 USD million188/19310/1497.2%9
Xuất khẩu11 USD million192/19313/1499.2%9
Tỷ suất sinh3.09 TFR53/1966/1426.8%4
Tỷ lệ giết người7.13 per 100k143/19611/1372.7%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,051.06 USD145/19512/1474.1%6
GDP danh nghĩa0.34 Billions USD193/19611/1498.2%9
Mật độ dân số163.62 people/km²59/1974/1429.7%4
Dân số134,518180/1978/1491.1%8