Kiribati (KIR)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.72 % of GDP | 153/178 | 7/12 | 85.7% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 17.47 per 100k | 169/184 | 8/10 | 91.6% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 61.07 % of total pop. ages 15-64 | 132/189 | 7/14 | 69.6% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -19.34 % of GDP | 186/191 | 14/14 | 97.1% | 9 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 13.76 % of pop. 25+ | 148/173 | 12/13 | 85.3% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 34.69 % | 53/196 | 6/14 | 26.8% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 1.86 % of population 25+ | 169/175 | 13/13 | 96.3% | 9 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.24 % | 140/196 | 11/14 | 71.2% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 62.46 % | 102/197 | 7/14 | 51.5% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.5 % of total | 130/197 | 9/14 | 65.7% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.76 t CO2/cap | 47/193 | 3/10 | 24.1% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.72 L pure alcohol 15+ | 165/196 | 13/14 | 83.9% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 67.11 % of GDP | 33/187 | 5/12 | 17.4% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 27.19 % of GDP | 16/186 | 2/12 | 8.3% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 11.46 % of GDP | 174/189 | 8/12 | 91.8% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.04 % of GDP | 162(3)/191 | 8(2)/14 | 85.1% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 1.46 % of GDP | 77/193 | 7/14 | 39.6% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,000 mm/yr | 105/196 | 13/14 | 53.3% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 42.91 kg/year | 105/185 | 11/13 | 56.5% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.04 TWh | 187/188 | 10/10 | 99.2% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 9(5)/14 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 8.92 tourists/100 residents | 124/196 | 9/14 | 63.0% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 7.43 trips/100 people | 109/195 | 10/14 | 55.6% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,170.71 USD/person | 112/193 | 11/14 | 57.8% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 81.77 USD/person | 184/193 | 14/14 | 95.1% | 8 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 39.7 % of adults | 162/166 | 12/13 | 97.3% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 181(6)/195 | 7(2)/14 | 93.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.01 millions | 189/196 | 10/14 | 96.2% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 45.2 % of adults | 184/191 | 9/14 | 96.1% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 13/13 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 10(5)/14 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 5(4)/14 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 96 % | 16/196 | 6/14 | 7.9% | 2 |
| Tuổi trung vị | 23.2 yrs | 140/196 | 9/14 | 71.2% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.77 °C | 19/196 | 5/14 | 9.4% | 2 |
| Nhập khẩu | 292 USD million | 188/193 | 10/14 | 97.2% | 9 |
| Xuất khẩu | 11 USD million | 192/193 | 13/14 | 99.2% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.09 TFR | 53/196 | 6/14 | 26.8% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 7.13 per 100k | 143/196 | 11/13 | 72.7% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,051.06 USD | 145/195 | 12/14 | 74.1% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 0.34 Billions USD | 193/196 | 11/14 | 98.2% | 9 |
| Mật độ dân số | 163.62 people/km² | 59/197 | 4/14 | 29.7% | 4 |
| Dân số | 134,518 | 180/197 | 8/14 | 91.1% | 8 |