Saint Kitts và Nevis (KNA)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 3.9 % of GDP | 160/178 | 17/22 | 89.6% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 70.58 % of total pop. ages 15-64 | 16/189 | 3/20 | 8.2% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -12.19 % of GDP | 172/191 | 19/22 | 89.8% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 18.19 % | 133/196 | 14/23 | 67.6% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 11.23 % | 74/196 | 12/23 | 37.5% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 31.8 % | 171/197 | 21/23 | 86.5% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 17 % of total | 37/197 | 3/23 | 18.5% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.05 t CO2/cap | 80/193 | 13/23 | 41.2% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.69 L pure alcohol 15+ | 94/196 | 13/23 | 47.7% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 66.13 % of GDP | 40/187 | 11/23 | 21.1% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.29 % of GDP | 159/186 | 18/23 | 85.2% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 20.85 % of GDP | 123/189 | 12/23 | 64.8% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 21(3)/23 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.84 % of GDP | 125/193 | 6/23 | 64.5% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,427 mm/yr | 70/196 | 15/23 | 35.5% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 89.74 kg/year | 23/185 | 7/23 | 12.2% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.23 TWh | 173/188 | 21/23 | 91.8% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 20(4)/23 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 1,259.53 tourists/100 residents | 4/196 | 2/23 | 1.8% | 1 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 64.04 trips/100 people | 25/195 | 2/23 | 12.6% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 13,726.7 USD/person | 39/193 | 3/23 | 19.9% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 8,389.73 USD/person | 52/193 | 3/23 | 26.7% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.03 millions | 162(6)/195 | 19(4)/23 | 84.1% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.59 millions | 129/196 | 17/23 | 65.6% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 45.47 % of adults | 185/191 | 22/23 | 96.6% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 17(6)/23 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 35 % | 90(3)/196 | 15/23 | 46.2% | 5 |
| Hồi giáo | 0.9 % | 124(4)/196 | 5(2)/23 | 63.8% | 6 |
| Kitô giáo | 92.8 % | 42(3)/196 | 10(2)/23 | 21.7% | 3 |
| Tuổi trung vị | 37.2 yrs | 56/196 | 5/23 | 28.3% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.47 °C | 26/196 | 1/23 | 13.0% | 3 |
| Nhập khẩu | 643 USD million | 178/193 | 21/23 | 92.0% | 8 |
| Xuất khẩu | 393 USD million | 175/193 | 21/23 | 90.4% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 1.51 TFR | 143(2)/196 | 15/23 | 73.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 64.16 per 100k | 196/196 | 23/23 | 99.7% | 9 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 22,145.98 USD | 56/195 | 6/22 | 28.5% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 1.19 Billions USD | 186/196 | 22/23 | 94.6% | 8 |
| Mật độ dân số | 179.84 people/km² | 55/197 | 11/23 | 27.7% | 4 |
| Dân số | 46,843 | 189/197 | 23/23 | 95.7% | 8 |