Lào (LAO)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.05 % of GDP112(2)/17833/4562.9%6
Tỷ lệ tự tử4.58 per 100k52(2)/18426/4728.3%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.14 % of total pop. ages 15-6476/18927/4639.9%4
Cán cân tài khoản vãng lai3.22 % of GDP43/19114/4422.3%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông20.62 % of pop. 25+134/17338/4377.2%7
Dân số dưới 15 tuổi30.2 %72/19613/4836.5%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên6.27 % of population 25+134/17539/4476.3%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.67 %130/19633/4866.1%6
Tỷ lệ đô thị hóa39.56 %154/19737/4877.9%7
Dân số sinh ở nước ngoài0.7 % of total164(5)/19736/4884.0%7
Chi tiêu cho R&D0.04 % of GDP141/14740/4195.6%8
CO2 bình quân đầu người3.49 t CO2/cap109/19322/4856.2%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.82 L pure alcohol 15+17(2)/1962/488.7%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ43.53 % of GDP161/18738/4585.8%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản16.77 % of GDP44/1869/4523.4%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp29.05 % of GDP60/18927/4731.5%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên5.38 % of GDP68/19122/4635.3%4
Chi tiêu quân sự0.56 % of GDP159/19345/4682.1%7
Lượng mưa hằng năm1,834 mm/yr44/19612/4822.2%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người29.96 kg/year130/18529/4570.0%6
Sản lượng điện hàng năm52.31 TWh55/18825/4829.0%4
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19443(3)/4675.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân11.45 tourists/100 residents119/19628/4860.5%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân9.14 trips/100 people99/19523/4850.5%5
Nhập khẩu bình quân đầu người857.81 USD/person145/19338/4774.9%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,006.33 USD/person125/19332/4764.5%6
Tỷ lệ hút thuốc26.8 % of adults123(2)/16633/4474.1%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.71 millions78/19530/4839.7%4
Lượng khách du lịch đến0.89 millions115(2)/19634(2)/4858.7%5
Tỷ lệ béo phì8.28 % of adults23/19111/4711.8%3
Khu vực đồi núi58 %44(4)/19617(2)/4823.0%3
Hồi giáo0 %179(18)/19647(2)/4895.4%8
Kitô giáo1.5 %175(2)/19634(2)/4889.3%8
Tuổi trung vị23.9 yrs134/19639/4868.1%6
Nhiệt độ trung bình24.16 °C88/19621/4744.6%5
Nhập khẩu6,665 USD million137/19343/4770.7%6
Xuất khẩu7,819 USD million118/19337/4760.9%6
Tỷ suất sinh2.36 TFR80/19618/4840.6%5
Tỷ lệ giết người6.9 per 100k141/19647/4871.7%6
Chỉ số dân chủ1.71158/16641/4694.9%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người2,403.29 USD154/19539/4878.7%7
GDP danh nghĩa17.78 Billions USD139/19641/4870.7%6
Mật độ dân số33.21 people/km²150/19742/4875.9%6
Dân số7,769,819103/19732/4852.0%5