Liban (LBN)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 1.43 % of GDP | 174/178 | 45/45 | 97.5% | 9 |
| Tỷ lệ tự tử | 0.7 per 100k | 6/184 | 4/47 | 3.0% | 1 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.67 % of total pop. ages 15-64 | 103/189 | 32/46 | 54.2% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -14.5 % of GDP | 179/191 | 40/44 | 93.5% | 8 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 42.44 % of pop. 25+ | 99/173 | 24/43 | 56.9% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 26.19 % | 89/196 | 21/48 | 45.2% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 22.14 % of population 25+ | 52/175 | 16/44 | 29.4% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 10.14 % | 77/196 | 13/48 | 39.0% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 90.7 % | 19/197 | 8/48 | 9.4% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 24.5 % of total | 23/197 | 10/48 | 11.4% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 3 t CO2/cap | 103/193 | 20/48 | 53.1% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.26 L pure alcohol 15+ | 155(2)/196 | 27/48 | 79.1% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 42.38 % of GDP | 166/187 | 39/45 | 88.5% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.97 % of GDP | 167/186 | 39/45 | 89.5% | 8 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 2.09 % of GDP | 189/189 | 47/47 | 99.7% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 43(4)/46 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 3.18 % of GDP | 21/193 | 10/46 | 10.6% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 661 mm/yr | 133/196 | 24/48 | 67.6% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 40.29 kg/year | 109/185 | 21/45 | 58.6% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 5.34 TWh | 126/188 | 43/48 | 66.8% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 635 USD million | 94/194 | 34/46 | 48.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 25.32 tourists/100 residents | 90/196 | 19/48 | 45.7% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 8.61 trips/100 people | 104/195 | 25/48 | 53.1% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,547.21 USD/person | 105/193 | 24/47 | 54.1% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,027.23 USD/person | 103/193 | 25/47 | 53.1% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 45.6 % of adults | 165/166 | 43/44 | 99.1% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.5 millions | 90(6)/195 | 31(2)/48 | 47.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.47 millions | 97/196 | 31/48 | 49.2% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 30.18 % of adults | 143/191 | 36/47 | 74.6% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4.8 kg/yr | 21/189 | 1/46 | 10.8% | 2 |
| Khu vực đồi núi | 81.1 % | 13/196 | 5/48 | 6.4% | 2 |
| Hồi giáo | 61.3 % | 44/196 | 27/48 | 22.2% | 3 |
| Kitô giáo | 33.7 % | 130/196 | 5/48 | 66.1% | 6 |
| Tuổi trung vị | 29.6 yrs | 96/196 | 24/48 | 48.7% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 15.45 °C | 132/196 | 31/47 | 67.1% | 6 |
| Nhập khẩu | 14,789 USD million | 103/193 | 34/47 | 53.1% | 5 |
| Xuất khẩu | 11,770 USD million | 103/193 | 34/47 | 53.1% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.21 TFR | 85(2)/196 | 20/48 | 43.4% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.25 per 100k | 86/196 | 29/48 | 43.6% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 3.81 | 108/166 | 20/46 | 64.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 5,282 USD | 122/195 | 27/48 | 62.3% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 28.28 Billions USD | 119/196 | 35/48 | 60.5% | 6 |
| Mật độ dân số | 564.37 people/km² | 14/197 | 7/48 | 6.9% | 2 |
| Dân số | 5,805,962 | 115/197 | 36/48 | 58.1% | 5 |