Liberia (LBR)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tự tử | 5.97 per 100k | 74/184 | 20/54 | 39.9% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.17 % of total pop. ages 15-64 | 162/189 | 30/54 | 85.4% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.51 % of GDP | 53/191 | 9/54 | 27.5% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 26.16 % of pop. 25+ | 122/173 | 14/48 | 70.2% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 39.53 % | 27(2)/196 | 25(2)/54 | 13.8% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 5.06 % of population 25+ | 142/175 | 24/49 | 80.9% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.3 % | 160(2)/196 | 26(2)/54 | 81.6% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 55.54 % | 122/197 | 18/54 | 61.7% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.3 % of total | 150(2)/197 | 36/54 | 76.1% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.3 t CO2/cap | 22(3)/193 | 21(2)/54 | 11.7% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.86 L pure alcohol 15+ | 127/196 | 30/54 | 64.5% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 41.93 % of GDP | 171/187 | 40/51 | 91.2% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 33.83 % of GDP | 9/186 | 7/51 | 4.6% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 22.65 % of GDP | 110/189 | 32/51 | 57.9% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 21.92 % of GDP | 21/191 | 8/52 | 10.7% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 0.54 % of GDP | 163/193 | 43/54 | 84.2% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,391 mm/yr | 20/196 | 3/54 | 9.9% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 20.36 kg/year | 145/185 | 26/52 | 78.1% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.57 TWh | 160/188 | 40/54 | 84.8% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 30 USD million | 164(2)/194 | 47/54 | 84.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 3.56 tourists/100 residents | 145/196 | 24/54 | 73.7% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.36 trips/100 people | 179/195 | 40/52 | 91.5% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 349.38 USD/person | 168/193 | 34/54 | 86.8% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 98.7 USD/person | 181/193 | 47/54 | 93.5% | 8 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 5.8 % of adults | 5(2)/166 | 4/44 | 3.0% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 40(7)/52 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.2 millions | 158(3)/196 | 36(3)/54 | 80.9% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 15.59 % of adults | 60/191 | 35/54 | 31.2% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 18 % | 130(3)/196 | 28(2)/54 | 66.6% | 6 |
| Hồi giáo | 12 % | 72(2)/196 | 33(2)/54 | 36.7% | 4 |
| Kitô giáo | 85.5 % | 68/196 | 15/54 | 34.4% | 4 |
| Tuổi trung vị | 17.8 yrs | 184(4)/196 | 42(4)/54 | 94.4% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.45 °C | 65/196 | 23/54 | 32.9% | 4 |
| Nhập khẩu | 1,961 USD million | 165/193 | 46/54 | 85.2% | 7 |
| Xuất khẩu | 554 USD million | 172/193 | 47/54 | 88.9% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 3.79 TFR | 29/196 | 27/54 | 14.5% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 3.09 per 100k | 100/196 | 14/54 | 50.8% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 5.57 | 80/166 | 11/50 | 47.9% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 963.72 USD | 179/195 | 42/54 | 91.5% | 8 |
| GDP danh nghĩa | 5.59 Billions USD | 163/196 | 43/54 | 82.9% | 7 |
| Mật độ dân số | 57.03 people/km² | 132/197 | 31/54 | 66.8% | 6 |
| Dân số | 5,612,817 | 117/197 | 37/54 | 59.1% | 5 |