Libya (LBY)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tự tử | 5 per 100k | 64/184 | 15/54 | 34.5% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.57 % of total pop. ages 15-64 | 41/189 | 4/54 | 21.4% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 9.9 % of GDP | 15/191 | 2/54 | 7.6% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 27.41 % | 84(2)/196 | 48/54 | 42.9% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.02 % | 124(2)/196 | 9/54 | 63.3% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 87.89 % | 27/197 | 2/54 | 13.5% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 12.2 % of total | 54(2)/197 | 3/54 | 27.4% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 8.88 t CO2/cap | 171/193 | 53/54 | 88.3% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.01 L pure alcohol 15+ | 190(3)/196 | 51(2)/54 | 97.2% | 9 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 28.34 % of GDP | 186/187 | 51/51 | 99.2% | 9 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.39 % of GDP | 141/186 | 50/51 | 75.5% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 73.5 % of GDP | 2/189 | 1/51 | 0.8% | 1 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 61.03 % of GDP | 1/191 | 1/52 | 0.3% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 4.07 % of GDP | 15/193 | 5/54 | 7.5% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 56 mm/yr | 195/196 | 53/54 | 99.2% | 9 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 45.49 kg/year | 102/185 | 8/52 | 54.9% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 34.59 TWh | 68/188 | 6/54 | 35.9% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 2,000 USD million | 66(2)/194 | 6(2)/54 | 34.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 10.3 tourists/100 residents | 122/196 | 16/54 | 62.0% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 8.81 trips/100 people | 102/195 | 8/52 | 52.1% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 3,734.31 USD/person | 89/193 | 4/54 | 45.9% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,727.8 USD/person | 70/193 | 2/54 | 36.0% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.8 % of adults | 114/166 | 41/44 | 68.4% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.65 millions | 83(2)/195 | 7(2)/52 | 42.6% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.76 millions | 122/196 | 21/54 | 62.0% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 50,000 million bbl | 10/104 | 1/24 | 9.1% | 2 |
| Tỷ lệ béo phì | 33.47 % of adults | 161/191 | 53/54 | 84.0% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 10(5)/53 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 6 % | 154(4)/196 | 42(3)/54 | 79.1% | 7 |
| Hồi giáo | 96.6 % | 18/196 | 9/54 | 8.9% | 2 |
| Kitô giáo | 2.7 % | 165(2)/196 | 45(2)/54 | 84.2% | 7 |
| Tuổi trung vị | 29 yrs | 101/196 | 5/54 | 51.3% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 22.81 °C | 100/196 | 39/54 | 50.8% | 5 |
| Nhập khẩu | 27,563 USD million | 84/193 | 9/54 | 43.3% | 5 |
| Xuất khẩu | 34,896 USD million | 75/193 | 7/54 | 38.6% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 2.25 TFR | 83(2)/196 | 48/54 | 42.3% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.5 per 100k | 93/196 | 13/54 | 47.2% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 2.31 | 140/166 | 40/50 | 84.0% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,962.07 USD | 108/195 | 7/54 | 55.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 49.16 Billions USD | 100/196 | 17/54 | 50.8% | 5 |
| Mật độ dân số | 4.15 people/km² | 191/197 | 53/54 | 96.7% | 9 |
| Dân số | 7,381,023 | 105/197 | 35/54 | 53.0% | 5 |