Saint Lucia (LCA)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo2.93 % of GDP166/17820/2293.0%8
Tỷ lệ tự tử5.27 per 100k68/18413/2136.7%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động72.85 % of total pop. ages 15-649/1892/204.5%2
Cán cân tài khoản vãng lai-1.57 % of GDP100(3)/19110/2252.6%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông51.26 % of pop. 25+82/1737/1647.1%5
Dân số dưới 15 tuổi17.54 %142/19619/2372.2%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên11.06 % of population 25+98/1759/1655.7%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên9.62 %81/19613/2341.1%5
Tỷ lệ đô thị hóa29.1 %177/19722/2389.6%8
Dân số sinh ở nước ngoài4.5 % of total98(2)/19715/2349.7%5
Chi tiêu cho R&D0.27 % of GDP96/1475/1465.0%6
CO2 bình quân đầu người1.62 t CO2/cap71/19310/2336.5%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.28 L pure alcohol 15+39/1963/2319.6%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ75.9 % of GDP10/1873/235.1%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.13 % of GDP165/18620/2388.4%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp9.75 % of GDP181/18922/2395.5%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.01 % of GDP169(4)/19119(2)/2389.0%8
Chi tiêu quân sự0.72 % of GDP144/19311/2374.4%6
Lượng mưa hằng năm2,301 mm/yr26/1964/2313.0%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người91.82 kg/year20/1855/2310.5%2
Sản lượng điện hàng năm0.4 TWh169/18818/2389.6%8
Chi tiêu quân sự20 USD million166(5)/19418/2386.3%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân395.01 tourists/100 residents12/1964/235.9%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân27.82 trips/100 people62/1958/2331.5%4
Nhập khẩu bình quân đầu người8,044.77 USD/person59/1937/2330.3%4
Xuất khẩu bình quân đầu người3,955.63 USD/person78/19311/2340.2%5
Tỷ lệ hút thuốc14.2 % of adults59/16610/1435.2%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.05 millions149(8)/19517(2)/2377.9%7
Lượng khách du lịch đến0.71 millions124/19615/2363.0%6
Tỷ lệ béo phì33.26 % of adults159/19114/2383.0%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18917(6)/2367.2%6
Khu vực đồi núi58 %44(4)/1964/2323.0%3
Hồi giáo0 %179(18)/19618(6)/2395.4%8
Kitô giáo90.2 %50(2)/19613/2325.5%4
Tuổi trung vị35.4 yrs64/1967/2332.4%4
Nhiệt độ trung bình27 °C35/1963/2317.6%3
Nhập khẩu1,446 USD million170/19318/2387.8%7
Xuất khẩu711 USD million171/19319/2388.3%7
Tỷ suất sinh1.38 TFR167(2)/19619/2385.2%7
Tỷ lệ giết người39.04 per 100k189/19618/2396.2%9
GDP danh nghĩa bình quân đầu người15,135.34 USD72/19511/2236.7%4
GDP danh nghĩa2.77 Billions USD172/19618/2387.5%7
Mật độ dân số293.91 people/km²32/1975/2316.0%3
Dân số179,744179/19718/2390.6%8