Liechtenstein (LIE)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.01 % of total pop. ages 15-64 | 83/189 | 21/44 | 43.7% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 7.7 % of GDP | 18/191 | 7/45 | 9.2% | 2 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 14.26 % | 179/196 | 32/45 | 91.1% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.73 % | 22/196 | 21/45 | 11.0% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 14.66 % | 197/197 | 46/46 | 99.7% | 9 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 69.4 % of total | 5/197 | 3/46 | 2.3% | 1 |
| Chi tiêu cho R&D | 6.01 % of GDP | 2/147 | 1/42 | 1.0% | 1 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.87 t CO2/cap | 116(2)/193 | 9(2)/46 | 60.1% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 12.3 L pure alcohol 15+ | 5/196 | 4/45 | 2.3% | 1 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 57.43 % of GDP | 92/187 | 38/45 | 48.9% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.16 % of GDP | 184/186 | 43/44 | 98.7% | 9 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 39.11 % of GDP | 19/189 | 1/45 | 9.8% | 2 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 39(7)/45 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.05 % of GDP | 191/193 | 42/44 | 98.7% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,100 mm/yr | 94/196 | 11/45 | 47.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 41(3)/45 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 247.22 tourists/100 residents | 26/196 | 16/45 | 13.0% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 49.44 trips/100 people | 34/195 | 21/46 | 17.2% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 45/46 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.1 millions | 170(2)/196 | 44/45 | 86.7% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3 kg/yr | 41(2)/189 | 35(2)/42 | 21.7% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 95 % | 4/196 | 3/45 | 1.8% | 1 |
| Hồi giáo | 5.9 % | 84/196 | 11/45 | 42.6% | 5 |
| Kitô giáo | 89 % | 57/196 | 12/45 | 28.8% | 4 |
| Tuổi trung vị | 43.7 yrs | 13(4)/196 | 12(3)/45 | 7.1% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 7.55 °C | 179/196 | 35/46 | 91.1% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 1.54 TFR | 136(2)/196 | 10(2)/45 | 69.4% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 5.12 per 100k | 125/196 | 45/46 | 63.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 226,809.14 USD | 2/195 | 2/45 | 0.8% | 1 |
| GDP danh nghĩa | 10.12 Billions USD | 156/196 | 43/45 | 79.3% | 7 |
| Mật độ dân số | 249.04 people/km² | 42/197 | 9/46 | 21.1% | 3 |
| Dân số | 40,450 | 190/197 | 43/46 | 96.2% | 9 |