Sri Lanka (LKA)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 17.59 % of GDP | 32/178 | 17/45 | 17.7% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 14.74 per 100k | 155/184 | 43/47 | 84.0% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.87 % of total pop. ages 15-64 | 64/189 | 25/46 | 33.6% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.22 % of GDP | 69/191 | 23/44 | 35.9% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 65.3 % of pop. 25+ | 60/173 | 17/43 | 34.4% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 22.03 % | 108/196 | 29/48 | 54.8% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 5.36 % of population 25+ | 138/175 | 42/44 | 78.6% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 12.1 % | 69/196 | 11/48 | 34.9% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 20.3 % | 192/197 | 48/48 | 97.2% | 9 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.2 % of total | 188(5)/197 | 42(4)/48 | 96.2% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.11 % of GDP | 120/147 | 29/41 | 81.3% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.97 t CO2/cap | 57/193 | 9/48 | 29.3% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.91 L pure alcohol 15+ | 124(2)/196 | 17/48 | 63.3% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 57.47 % of GDP | 91/187 | 15/45 | 48.4% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 8.3 % of GDP | 78/186 | 21/45 | 41.7% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.53 % of GDP | 77(2)/189 | 30/47 | 40.7% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.08 % of GDP | 157(3)/191 | 39(2)/46 | 82.5% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 1.37 % of GDP | 81/193 | 28/46 | 41.7% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,712 mm/yr | 52/196 | 14/48 | 26.3% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 11.92 kg/year | 165/185 | 42/45 | 88.9% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 17.25 TWh | 88/188 | 35/48 | 46.5% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1,400 USD million | 73(4)/194 | 29(2)/46 | 38.1% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 6.8 tourists/100 residents | 130/196 | 30/48 | 66.1% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.41 trips/100 people | 151/195 | 37/48 | 77.2% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,016.52 USD/person | 136/193 | 34/47 | 70.2% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 897.97 USD/person | 131/193 | 35/47 | 67.6% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 21.3 % of adults | 90/166 | 23/44 | 53.9% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.31 millions | 105(2)/195 | 36/48 | 53.8% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.49 millions | 96/196 | 30/48 | 48.7% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 10.2 % of adults | 29/191 | 13/47 | 14.9% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 30(5)/46 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 22 % | 118(7)/196 | 35(3)/48 | 61.5% | 6 |
| Hồi giáo | 9.7 % | 77/196 | 32/48 | 39.0% | 4 |
| Kitô giáo | 6.2 % | 152/196 | 19/48 | 77.3% | 7 |
| Tuổi trung vị | 33.7 yrs | 69(3)/196 | 10(2)/48 | 35.5% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.25 °C | 31/196 | 8/47 | 15.6% | 3 |
| Nhập khẩu | 22,278 USD million | 91/193 | 30/47 | 46.9% | 5 |
| Xuất khẩu | 19,680 USD million | 89/193 | 29/47 | 45.9% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.94 TFR | 99(4)/196 | 24(3)/48 | 51.0% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 3.31 per 100k | 104/196 | 37/48 | 52.8% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 6.57 | 56/166 | 9/46 | 33.4% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,325 USD | 132/195 | 32/48 | 67.4% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 98.96 Billions USD | 78/196 | 25/48 | 39.5% | 4 |
| Mật độ dân số | 356.24 people/km² | 25/197 | 12/48 | 12.4% | 3 |
| Dân số | 21,916,000 | 61/197 | 24/48 | 30.7% | 4 |