Luxembourg (LUX)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng37.6 % of GDP24/12911/4118.2%3
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân174.3 per million people15/1128/4212.9%3
Tỷ lệ tự chủ năng lượng-10.3 %135/14037/3996.1%9
GDP bình quân đầu người, PPP156,719 Int'l $5/1964/452.3%1
Súng dân sự18.9 per 100 people171/19728/4686.5%7
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP55 % of GDP133(2)/15927/4183.6%7
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)32.1 years10(2)/19610(2)/455.1%2
Tốc độ băng thông rộng trung bình76.64 Mbps45/19330/4623.1%4
Nợ chính phủ26.3 % of GDP27(2)/1888/4314.4%3
Tuổi thọ83.3 years at birth11(2)/1969(2)/455.6%2
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực65.2 % of domestic supply120/19734/4660.7%6
Số lượng điểm đến miễn thị thực185 Henley Passport Index 20256(12)/1972(12)/465.6%2
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.3 % of adults 15-4986(11)/18733(6)/4548.4%5
Tỷ lệ ly hôn1.9 per 1000pop162(7)/19528(5)/4584.4%7
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo3.96 % of GDP159/17839/4189.0%8
Tỷ lệ tự tử8.22 per 100k108/1847/4058.4%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động68.75 % of total pop. ages 15-6431/1894/4416.1%3
Cán cân tài khoản vãng lai4.4 % of GDP35/19112/4518.1%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông77.22 % of pop. 25+43/17326/4224.6%4
Dân số dưới 15 tuổi15.78 %158/19616/4580.4%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên41.85 % of population 25+2(2)/1751(2)/421.1%1
Dân số từ 65 tuổi trở lên15.48 %54/19643/4527.3%4
Tỷ lệ đô thị hóa94.84 %12/1976/465.8%2
Dân số sinh ở nước ngoài51.2 % of total9/1975/464.3%2
Chi tiêu cho R&D1.07 % of GDP38/14725/4225.5%4
CO2 bình quân đầu người11.18 t CO2/cap177/19345/4691.5%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.82 L pure alcohol 15+17(2)/19613/458.7%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ81.18 % of GDP3/1873/451.3%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.21 % of GDP183/18642/4498.1%9
Tỷ trọng khu vực thứ cấp9.66 % of GDP182/18945/4596.0%9
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19139(7)/4595.0%8
Chi tiêu quân sự0.56 % of GDP160/19337/4482.6%7
Lượng mưa hằng năm934 mm/yr106/19613/4553.8%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người86.06 kg/year30/1858/4015.9%3
Sản lượng điện hàng năm1.54 TWh145/18841/4176.9%6
Chi tiêu quân sự600 USD million95(6)/19432/4550.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân149.18 tourists/100 residents34/19620/4517.1%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân215.65 trips/100 people3/1953/461.3%1
Nhập khẩu bình quân đầu người251,539.12 USD/person1/1931/430.3%1
Xuất khẩu bình quân đầu người298,669.74 USD/person1/1931/430.3%1
Tỷ lệ hút thuốc24.7 % of adults113/16616/4167.8%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.46 millions69(2)/19530/4635.4%4
Lượng khách du lịch đến1.01 millions105(2)/19639/4553.6%5
Tỷ lệ béo phì18.82 % of adults76(2)/19113/4139.8%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người6.8 kg/yr8(2)/1898(2)/424.2%2
Khu vực đồi núi14 %136(3)/19631/4569.6%6
Hồi giáo2.3 %105/19623/4553.3%5
Kitô giáo70.7 %100/19633/4550.8%5
Tuổi trung vị39.3 yrs45/19637/4522.7%3
Nhiệt độ trung bình10.02 °C161(2)/19622(2)/4682.1%7
Nhập khẩu170,295 USD million35/19316/4317.9%3
Xuất khẩu202,203 USD million35/19317/4317.9%3
Tỷ suất sinh1.4 TFR164/19628/4583.4%7
Tỷ lệ giết người1.53 per 100k69/19636/4634.9%4
Chỉ số dân chủ9.089(2)/1668/405.4%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người158,733.35 USD3/1953/451.3%1
GDP danh nghĩa107.76 Billions USD75/19627/4538.0%4
Mật độ dân số258.86 people/km²40/1978/4620.1%3
Dân số677,012165/19738/4683.5%7