Maroc (MAR)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-41.7 % of GDP83(2)/12912(2)/2364.3%6
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân6.9 per million people77(2)/1123/1468.8%6
Tỷ lệ tự chủ năng lượng6 %130/14033/3392.5%8
GDP bình quân đầu người, PPP12,336 Int'l $128/19614/5465.1%6
Súng dân sự4.8 per 100 people92(3)/19740(3)/5447.0%5
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP26 % of GDP90(2)/15946/5056.6%5
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)25.4 years92(5)/19610/5447.7%5
Tốc độ băng thông rộng trung bình19.61 Mbps118/19310/5460.9%6
Nợ chính phủ67.7 % of GDP125(2)/18833/5366.5%6
Tuổi thọ75.3 years at birth82(3)/1965/5442.1%5
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực71.5 % of domestic supply110(4)/19727(3)/5456.3%5
Số lượng điểm đến miễn thị thực72 Henley Passport Index 2025119(3)/1977(2)/5460.7%6
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1871(8)/5420.1%3
Tỷ lệ ly hôn0.9 per 1000pop102(6)/19548/5453.3%5
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo15.27 % of GDP41/1786/4722.8%3
Tỷ lệ tự tử2.91 per 100k29/1846/5415.5%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động66.23 % of total pop. ages 15-6457/1897/5429.9%4
Cán cân tài khoản vãng lai-1.16 % of GDP93/19118/5448.4%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông16.69 % of pop. 25+141/17324/4881.2%7
Dân số dưới 15 tuổi25.63 %92/19650/5446.7%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên8.14 %94/1964/5447.7%5
Tỷ lệ đô thị hóa62.8 %100/19715/5450.5%5
Dân số sinh ở nước ngoài0.3 % of total183(5)/19753/5493.7%8
Chi tiêu cho R&D0.66 % of GDP56/1475/3737.8%4
CO2 bình quân đầu người1.82 t CO2/cap75/19344/5438.6%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.5 L pure alcohol 15+173/19644/5488.0%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ52.73 % of GDP115/18715/5161.2%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản10.57 % of GDP65/18634/5134.7%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.64 % of GDP74/18920/5138.9%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.39 % of GDP138/19149/5272.0%6
Chi tiêu quân sự2.8 % of GDP26/1937/5413.2%3
Lượng mưa hằng năm346 mm/yr167/19641/5484.9%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người31.48 kg/year127/18513/5268.4%6
Sản lượng điện hàng năm44.15 TWh60/1884/5431.6%4
Chi tiêu quân sự5,500 USD million44/1942/5422.4%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân38.13 tourists/100 residents80/1966/5440.6%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.71 trips/100 people147/19520/5275.1%6
Nhập khẩu bình quân đầu người2,127.9 USD/person113/19310/5458.3%5
Xuất khẩu bình quân đầu người1,621.43 USD/person114/19313/5458.8%5
Tỷ lệ hút thuốc13 % of adults53(2)/16631/4431.9%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.65 millions83(2)/1957(2)/5242.6%5
Lượng khách du lịch đến14.52 millions24/1962/5412.0%3
Trữ lượng dầu thô1 million bbl102(3)/10424/2498.6%9
Tỷ lệ béo phì20.84 % of adults88/19144/5445.8%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18910(5)/5367.2%6
Khu vực đồi núi55 %51(9)/1968/5427.8%4
Sản lượng xe cơ giới559,645 units24/462/351.1%5
Hồi giáo99.9 %2/1961/540.8%1
Kitô giáo0.1 %191(4)/19652(2)/5498.0%9
Tuổi trung vị29.3 yrs97(3)/1964/5449.7%5
Nhiệt độ trung bình18.14 °C127/19653/5464.5%6
Nhập khẩu81,033 USD million52/1933/5426.7%4
Xuất khẩu61,746 USD million59/1933/5430.3%4
Tỷ suất sinh1.98 TFR98/19651/5449.7%5
Tỷ lệ giết người1.71 per 100k73/1968/5437.0%4
Chỉ số dân chủ4.9790/16615/5053.9%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,107.3 USD124/19511/5463.3%6
GDP danh nghĩa196.12 Billions USD58/1965/5429.3%4
Mật độ dân số84.5 people/km²103/19721/5452.0%5
Dân số38,081,17339/19711/5419.5%3