Moldova (MDA)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.72 % of GDP129/17834/4172.2%6
Tỷ lệ tự tử14.14 per 100k151/18426/4081.8%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64 % of total pop. ages 15-6499/18927/4452.1%5
Cán cân tài khoản vãng lai-16.55 % of GDP181/19144/4594.5%8
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông75.29 % of pop. 25+47/17328/4226.9%4
Dân số dưới 15 tuổi19.79 %120/1962/4561.0%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên22.56 % of population 25+49/17530/4227.7%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên16.21 %48/19639/4524.2%4
Tỷ lệ đô thị hóa43.52 %147/19745/4674.4%6
Dân số sinh ở nước ngoài6.2 % of total84/19736/4642.4%5
Chi tiêu cho R&D0.22 % of GDP103/14739/4269.7%6
CO2 bình quân đầu người2.5 t CO2/cap94(2)/1932/4648.7%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người11.08 L pure alcohol 15+15/19612/457.4%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ62.27 % of GDP61/18726/4532.4%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.11 % of GDP88(2)/1863(2)/4447.3%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp16.78 % of GDP150/18938/4579.1%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.24 % of GDP147/19125/4576.7%6
Chi tiêu quân sự0.95 % of GDP112/19331/4457.8%5
Lượng mưa hằng năm450 mm/yr161/19645/4581.9%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người38.84 kg/year113/18540/4060.8%6
Sản lượng điện hàng năm6.16 TWh119/18835/4163.0%6
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19435(3)/4567.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1 tourists/100 residents172/19645/4587.5%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân3.12 trips/100 people129/19546/4665.9%6
Nhập khẩu bình quân đầu người4,337.5 USD/person85/19341/4343.8%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,488.03 USD/person94/19341/4348.4%5
Tỷ lệ hút thuốc28.3 % of adults131/16624/4178.6%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.08 millions146/19542/4674.6%6
Lượng khách du lịch đến0.02 millions184/19645/4593.6%8
Tỷ lệ béo phì22.57 % of adults106/19128/4155.2%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3.4 kg/yr38/18934/4219.8%3
Khu vực đồi núi3 %171(4)/19638/4587.8%7
Hồi giáo0.2 %150(14)/19637(5)/4579.6%7
Kitô giáo93.5 %32/1964/4516.1%3
Tuổi trung vị37.9 yrs51(2)/19640/4526.0%4
Nhiệt độ trung bình10.89 °C153/19616/4677.8%7
Nhập khẩu10,420 USD million119/19339/4361.4%6
Xuất khẩu5,977 USD million126/19339/4365.0%6
Tỷ suất sinh1.72 TFR116/1964/4558.9%5
Tỷ lệ giết người2.54 per 100k94/19641/4647.7%5
Chỉ số dân chủ5.8677/16636/4046.1%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người9,354.07 USD94/19543/4547.9%5
GDP danh nghĩa21.02 Billions USD133/19638/4567.6%6
Mật độ dân số85.44 people/km²102/19727/4651.5%5
Dân số2,402,306143/19730/4672.3%6