Madagascar (MDG)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.65 % of GDP72/17817/4740.2%5
Tỷ lệ tự tử6.09 per 100k77/18423/5441.6%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động57.34 % of total pop. ages 15-64160/18928/5484.4%7
Cán cân tài khoản vãng lai-4.3 % of GDP132/19130/5468.8%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông8.87 % of pop. 25+163/17338/4893.9%8
Dân số dưới 15 tuổi39.26 %29/19627/5414.5%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên2.93 % of population 25+162/17537/4992.3%8
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.41 %158(2)/19625/5480.6%7
Tỷ lệ đô thị hóa32.43 %169/19742/5485.5%7
Dân số sinh ở nước ngoài0.1 % of total193(4)/19754/5498.5%9
Chi tiêu cho R&D0.01 % of GDP145/14736/3798.3%9
CO2 bình quân đầu người0.14 t CO2/cap9(4)/1939(4)/545.2%2
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.99 L pure alcohol 15+162/19640/5482.4%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ47.72 % of GDP141/18727/5175.1%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản22.46 % of GDP28/18620/5114.8%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp22.79 % of GDP108/18931/5156.9%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên5.53 % of GDP66(2)/19131(2)/5234.6%4
Chi tiêu quân sự0.47 % of GDP165/19344/5485.2%7
Lượng mưa hằng năm1,513 mm/yr65/19613/5432.9%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người5.49 kg/year182/18550/5298.1%9
Sản lượng điện hàng năm2.43 TWh137/18828/5472.6%6
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19434(6)/5475.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.94 tourists/100 residents174/19641/5488.5%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.12 trips/100 people188/19547/5296.2%9
Nhập khẩu bình quân đầu người170.84 USD/person189/19350/5497.7%9
Xuất khẩu bình quân đầu người104.52 USD/person180/19346/5493.0%8
Tỷ lệ hút thuốc26.8 % of adults123(2)/16643/4474.1%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.04 millions157/19537/5280.3%7
Lượng khách du lịch đến0.3 millions147(4)/19633(2)/5475.5%6
Tỷ lệ béo phì4.02 % of adults5/1913/542.4%1
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.5 kg/yr94(12)/1893(3)/5352.4%5
Khu vực đồi núi27 %106(2)/19618/5454.1%5
Hồi giáo3 %102(2)/19641/5452.0%5
Kitô giáo41.5 %128/19633/5465.1%6
Tuổi trung vị19.5 yrs167(3)/19626(3)/5485.5%7
Nhiệt độ trung bình22.64 °C102/19641/5451.8%5
Nhập khẩu5,461 USD million145/19334/5474.9%6
Xuất khẩu3,341 USD million142/19335/5473.3%6
Tỷ suất sinh3.85 TFR26/19624/5413.0%3
Tỷ lệ giết người0.6 per 100k20/1961/549.9%2
Chỉ số dân chủ5.0688/16613/5052.7%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người655.51 USD188/19550/5496.2%9
GDP danh nghĩa21.09 Billions USD132/19629/5467.1%6
Mật độ dân số53.62 people/km²135/19732/5468.3%6
Dân số31,964,95649/19715/5424.6%4