Maldives (MDV)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 1.58 % of GDP | 172/178 | 44/45 | 96.3% | 9 |
| Tỷ lệ tự tử | 1.47 per 100k | 13/184 | 8/47 | 6.8% | 2 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 75.77 % of total pop. ages 15-64 | 5/189 | 5/46 | 2.4% | 1 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -18.68 % of GDP | 184/191 | 41/44 | 96.1% | 9 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 16.1 % of pop. 25+ | 143/173 | 40/43 | 82.4% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 19.59 % | 122/196 | 36/48 | 62.0% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 10.96 % of population 25+ | 99/175 | 30/44 | 56.3% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.64 % | 131(2)/196 | 34/48 | 66.8% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 42 % | 150/197 | 35/48 | 75.9% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.2 % of total | 46(3)/197 | 12/48 | 23.6% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 6 t CO2/cap | 150/193 | 31/48 | 77.5% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.49 L pure alcohol 15+ | 152/196 | 26/48 | 77.3% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 72.1 % of GDP | 17/187 | 3/45 | 8.8% | 2 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3.84 % of GDP | 115/186 | 32/45 | 61.6% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 9.2 % of GDP | 185/189 | 46/47 | 97.6% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 43(4)/46 | 95.0% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,972 mm/yr | 41/196 | 10/48 | 20.7% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 38.93 kg/year | 112/185 | 23/45 | 60.3% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.85 TWh | 156/188 | 47/48 | 82.7% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 356.2 tourists/100 residents | 14/196 | 1/48 | 6.9% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 18.95 trips/100 people | 77/195 | 17/48 | 39.2% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 9,446.78 USD/person | 52/193 | 10/47 | 26.7% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 9,655.19 USD/person | 49/193 | 12/47 | 25.1% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 26.6 % of adults | 121(2)/166 | 31(2)/44 | 72.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 40(3)/48 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.88 millions | 88/196 | 26/48 | 44.6% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.52 % of adults | 66/191 | 20/47 | 34.3% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 44(5)/48 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 100 % | 1/196 | 1/48 | 0.3% | 1 |
| Kitô giáo | 0 % | 195(2)/196 | 48/48 | 99.5% | 9 |
| Tuổi trung vị | 28.2 yrs | 111(2)/196 | 31(2)/48 | 56.6% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.11 °C | 9/196 | 2/47 | 4.3% | 2 |
| Nhập khẩu | 4,986 USD million | 147/193 | 45/47 | 75.9% | 6 |
| Xuất khẩu | 5,096 USD million | 133/193 | 38/47 | 68.7% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 1.55 TFR | 135/196 | 38/48 | 68.6% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.62 per 100k | 21/196 | 11/48 | 10.5% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 19,463.84 USD | 62/195 | 13/48 | 31.5% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 8.22 Billions USD | 159/196 | 46/48 | 80.9% | 7 |
| Mật độ dân số | 1,765.08 people/km² | 5/197 | 3/48 | 2.3% | 1 |
| Dân số | 527,799 | 169/197 | 47/48 | 85.5% | 7 |