Quần đảo Marshall (MHL)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 3.12 % of GDP | 165/178 | 8/12 | 92.4% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 60.88 % of total pop. ages 15-64 | 134/189 | 8/14 | 70.6% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 21.49 % of GDP | 2/191 | 1/14 | 0.8% | 1 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 64.74 % of pop. 25+ | 61/173 | 4/13 | 35.0% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 34.47 % | 55/196 | 7/14 | 27.8% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 4.19 % of population 25+ | 151/175 | 10/13 | 86.0% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.64 % | 131(2)/196 | 9/14 | 66.8% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 78.73 % | 52/197 | 5/14 | 26.1% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 8.8 % of total | 71/197 | 5/14 | 35.8% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.9 L pure alcohol 15+ | 145/196 | 9/14 | 73.7% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 66.99 % of GDP | 34/187 | 6/12 | 17.9% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 19.58 % of GDP | 38/186 | 5/12 | 20.2% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 13.18 % of GDP | 166/189 | 7/12 | 87.6% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 11(4)/14 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 1.51 % of GDP | 76/193 | 6/14 | 39.1% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,011 mm/yr | 6/196 | 4/14 | 2.8% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 118.35 kg/year | 5/185 | 2/13 | 2.4% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 9(5)/14 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 5.33 tourists/100 residents | 138/196 | 11/14 | 70.2% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 7.99 trips/100 people | 107/195 | 9/14 | 54.6% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 4,927.03 USD/person | 81/193 | 6/14 | 41.7% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 3,462.24 USD/person | 82/193 | 3/14 | 42.2% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 29.6 % of adults | 133(2)/166 | 7/13 | 80.1% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0 millions | 191(2)/195 | 12/14 | 97.9% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến | 0 millions | 193/196 | 12/14 | 98.2% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 41.69 % of adults | 181/191 | 8/14 | 94.5% | 8 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.4 kg/yr | 106(14)/189 | 9(3)/13 | 59.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 10(5)/14 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 5(4)/14 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 97.2 % | 8(3)/196 | 3(3)/14 | 4.3% | 2 |
| Tuổi trung vị | 22.9 yrs | 141(2)/196 | 10/14 | 71.9% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.01 °C | 13/196 | 2/14 | 6.4% | 2 |
| Nhập khẩu | 185 USD million | 192/193 | 13/14 | 99.2% | 9 |
| Xuất khẩu | 130 USD million | 184/193 | 7/14 | 95.1% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 2.82 TFR | 58/196 | 9/14 | 29.3% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 4.19 per 100k | 113/196 | 9/13 | 57.4% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 9,677.22 USD | 92/195 | 5/14 | 46.9% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 0.33 Billions USD | 194/196 | 12/14 | 98.7% | 9 |
| Mật độ dân số | 215.71 people/km² | 51/197 | 3/14 | 25.6% | 4 |
| Dân số | 37,548 | 192/197 | 11/14 | 97.2% | 9 |