Bắc Macedonia (MKD)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 14.34 % of GDP | 50/178 | 13/41 | 27.8% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 5.78 per 100k | 73/184 | 4/40 | 39.4% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.15 % of total pop. ages 15-64 | 75/189 | 16/44 | 39.4% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.1 % of GDP | 107/191 | 31/45 | 55.8% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 68.69 % of pop. 25+ | 57/173 | 35/42 | 32.7% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 16.82 % | 150/196 | 10/45 | 76.3% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 20.03 % of population 25+ | 58/175 | 34/42 | 32.9% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 18.02 % | 38/196 | 34/45 | 19.1% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 62.56 % | 101/197 | 34/46 | 51.0% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 8.3 % of total | 73/197 | 35/46 | 36.8% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.37 % of GDP | 80/147 | 36/42 | 54.1% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.19 t CO2/cap | 127/193 | 11/46 | 65.5% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.36 L pure alcohol 15+ | 99/196 | 45/45 | 50.3% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 56.25 % of GDP | 100/187 | 41/45 | 53.2% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 6.08 % of GDP | 97/186 | 6/44 | 51.9% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 24.07 % of GDP | 95/189 | 17/45 | 50.0% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.14 % of GDP | 150/191 | 28/45 | 78.3% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 0.96 % of GDP | 108/193 | 30/44 | 55.7% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 619 mm/yr | 143/196 | 35/45 | 72.7% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 42.31 kg/year | 107/185 | 39/40 | 57.6% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 6.82 TWh | 116/188 | 33/41 | 61.4% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 35(3)/45 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 29.6 tourists/100 residents | 85/196 | 41/45 | 43.1% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 27.41 trips/100 people | 64/195 | 37/46 | 32.6% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 6,932.3 USD/person | 67/193 | 36/43 | 34.5% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 5,725.3 USD/person | 64/193 | 35/43 | 32.9% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 39.6 % of adults | 160(2)/166 | 40(2)/41 | 96.4% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.5 millions | 90(6)/195 | 35(3)/46 | 47.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.54 millions | 131(2)/196 | 42/45 | 66.8% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 26.06 % of adults | 121/191 | 34/41 | 63.1% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4.3 kg/yr | 26(2)/189 | 23(2)/42 | 13.8% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 85.5 % | 11/196 | 5/45 | 5.4% | 2 |
| Hồi giáo | 33.3 % | 55/196 | 4/45 | 27.8% | 4 |
| Kitô giáo | 64.7 % | 108/196 | 37/45 | 54.8% | 5 |
| Tuổi trung vị | 38.3 yrs | 48(3)/196 | 39/45 | 24.7% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 10.79 °C | 154/196 | 17/46 | 78.3% | 7 |
| Nhập khẩu | 12,647 USD million | 112/193 | 37/43 | 57.8% | 5 |
| Xuất khẩu | 10,445 USD million | 110/193 | 37/43 | 56.7% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 1.47 TFR | 151(5)/196 | 19(4)/45 | 77.8% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 1.53 per 100k | 68/196 | 35/46 | 34.4% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 6.28 | 64/166 | 33/40 | 38.3% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 11,966.55 USD | 82/195 | 40/45 | 41.8% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 20.75 Billions USD | 134/196 | 39/45 | 68.1% | 6 |
| Mật độ dân số | 72.47 people/km² | 118/197 | 32/46 | 59.6% | 5 |
| Dân số | 1,824,359 | 150/197 | 34/46 | 75.9% | 6 |