Mali (MLI)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 7.62 % of GDP | 131/178 | 34/47 | 73.3% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.16 per 100k | 42/184 | 8/54 | 22.6% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 51.47 % of total pop. ages 15-64 | 185/189 | 50/54 | 97.6% | 9 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.32 % of GDP | 133/191 | 31/54 | 69.4% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 7.24 % of pop. 25+ | 167/173 | 42/48 | 96.2% | 9 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 46.14 % | 4/196 | 4/54 | 1.8% | 1 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 2.33 % of population 25+ | 166/175 | 41/49 | 94.6% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.38 % | 190/196 | 50/54 | 96.7% | 9 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 31.61 % | 172/197 | 44/54 | 87.1% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.2 % of total | 132(2)/197 | 27(2)/54 | 67.0% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.15 % of GDP | 116/147 | 29/37 | 78.6% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.3 t CO2/cap | 22(3)/193 | 21(2)/54 | 11.7% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.32 L pure alcohol 15+ | 88/196 | 16/54 | 44.6% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 36.31 % of GDP | 181/187 | 48/51 | 96.5% | 9 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 33.25 % of GDP | 10/186 | 8/51 | 5.1% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.46 % of GDP | 100/189 | 28/51 | 52.6% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 18.42 % of GDP | 27/191 | 12/52 | 13.9% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 3.86 % of GDP | 16/193 | 6/54 | 8.0% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 282 mm/yr | 171(2)/196 | 44(2)/54 | 87.2% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 7.66 kg/year | 175/185 | 45/52 | 94.3% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 5.96 TWh | 121/188 | 21/54 | 64.1% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1,100 USD million | 83(3)/194 | 12/54 | 43.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.69 tourists/100 residents | 176/196 | 43/54 | 89.5% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.41 trips/100 people | 177/195 | 38/52 | 90.5% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 308.31 USD/person | 174/193 | 40/54 | 89.9% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 219.82 USD/person | 168/193 | 37/54 | 86.8% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 7.9 % of adults | 14/166 | 11/44 | 8.1% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 28(3)/52 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.17 millions | 161/196 | 39/54 | 81.9% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 12.09 % of adults | 47/191 | 28/54 | 24.3% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 3 % | 171(4)/196 | 52(2)/54 | 87.8% | 7 |
| Hồi giáo | 94.8 % | 25/196 | 12/54 | 12.5% | 3 |
| Kitô giáo | 2.4 % | 168/196 | 47/54 | 85.5% | 7 |
| Tuổi trung vị | 16.3 yrs | 195/196 | 53/54 | 99.2% | 9 |
| Nhiệt độ trung bình | 29.21 °C | 2/196 | 2/54 | 0.8% | 1 |
| Nhập khẩu | 7,547 USD million | 135/193 | 28/54 | 69.7% | 6 |
| Xuất khẩu | 5,381 USD million | 129/193 | 26/54 | 66.6% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 5.42 TFR | 6/196 | 6/54 | 2.8% | 1 |
| Tỷ lệ giết người | 10.8 per 100k | 161/196 | 43/54 | 81.9% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 2.4 | 139/166 | 39/50 | 83.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,300.83 USD | 174/195 | 37/54 | 89.0% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 28.48 Billions USD | 118/196 | 23/54 | 59.9% | 5 |
| Mật độ dân số | 19.48 people/km² | 169/197 | 44/54 | 85.5% | 7 |
| Dân số | 24,478,595 | 58/197 | 19/54 | 29.2% | 4 |