Mali (MLI)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo7.62 % of GDP131/17834/4773.3%6
Tỷ lệ tự tử4.16 per 100k42/1848/5422.6%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động51.47 % of total pop. ages 15-64185/18950/5497.6%9
Cán cân tài khoản vãng lai-4.32 % of GDP133/19131/5469.4%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông7.24 % of pop. 25+167/17342/4896.2%9
Dân số dưới 15 tuổi46.14 %4/1964/541.8%1
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên2.33 % of population 25+166/17541/4994.6%8
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.38 %190/19650/5496.7%9
Tỷ lệ đô thị hóa31.61 %172/19744/5487.1%7
Dân số sinh ở nước ngoài2.2 % of total132(2)/19727(2)/5467.0%6
Chi tiêu cho R&D0.15 % of GDP116/14729/3778.6%7
CO2 bình quân đầu người0.3 t CO2/cap22(3)/19321(2)/5411.7%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.32 L pure alcohol 15+88/19616/5444.6%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ36.31 % of GDP181/18748/5196.5%9
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản33.25 % of GDP10/1868/515.1%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp23.46 % of GDP100/18928/5152.6%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên18.42 % of GDP27/19112/5213.9%3
Chi tiêu quân sự3.86 % of GDP16/1936/548.0%2
Lượng mưa hằng năm282 mm/yr171(2)/19644(2)/5487.2%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người7.66 kg/year175/18545/5294.3%8
Sản lượng điện hàng năm5.96 TWh121/18821/5464.1%6
Chi tiêu quân sự1,100 USD million83(3)/19412/5443.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.69 tourists/100 residents176/19643/5489.5%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.41 trips/100 people177/19538/5290.5%8
Nhập khẩu bình quân đầu người308.31 USD/person174/19340/5489.9%8
Xuất khẩu bình quân đầu người219.82 USD/person168/19337/5486.8%7
Tỷ lệ hút thuốc7.9 % of adults14/16611/448.1%2
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19528(3)/5270.8%6
Lượng khách du lịch đến0.17 millions161/19639/5481.9%7
Tỷ lệ béo phì12.09 % of adults47/19128/5424.3%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi3 %171(4)/19652(2)/5487.8%7
Hồi giáo94.8 %25/19612/5412.5%3
Kitô giáo2.4 %168/19647/5485.5%7
Tuổi trung vị16.3 yrs195/19653/5499.2%9
Nhiệt độ trung bình29.21 °C2/1962/540.8%1
Nhập khẩu7,547 USD million135/19328/5469.7%6
Xuất khẩu5,381 USD million129/19326/5466.6%6
Tỷ suất sinh5.42 TFR6/1966/542.8%1
Tỷ lệ giết người10.8 per 100k161/19643/5481.9%7
Chỉ số dân chủ2.4139/16639/5083.4%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,300.83 USD174/19537/5489.0%7
GDP danh nghĩa28.48 Billions USD118/19623/5459.9%5
Mật độ dân số19.48 people/km²169/19744/5485.5%7
Dân số24,478,59558/19719/5429.2%4