Malta (MLT)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo5.75 % of GDP141/17837/4178.9%7
Tỷ lệ tự tử6.47 per 100k80/1845/4043.2%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động66.76 % of total pop. ages 15-6450/1896/4426.2%4
Cán cân tài khoản vãng lai7.12 % of GDP19/1918/459.7%2
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông56.16 % of pop. 25+73/17338/4241.9%5
Dân số dưới 15 tuổi13.03 %187/19640/4595.2%8
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên26.3 % of population 25+38/17524/4221.4%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên20.21 %26/19625/4513.0%3
Tỷ lệ đô thị hóa95.65 %9/1974/464.3%2
Dân số sinh ở nước ngoài37 % of total13/1976/466.3%2
Chi tiêu cho R&D0.65 % of GDP57/14733/4238.4%4
CO2 bình quân đầu người3.85 t CO2/cap115/1938/4659.3%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.11 L pure alcohol 15+66/19639/4533.4%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ81.77 % of GDP2/1872/450.8%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.23 % of GDP182/18641/4497.6%9
Tỷ trọng khu vực thứ cấp10.66 % of GDP178/18944/4593.9%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19139(7)/4595.0%8
Chi tiêu quân sự0.33 % of GDP179/19338/4492.5%8
Lượng mưa hằng năm560 mm/yr152/19641/4577.3%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người65.41 kg/year67/18530/4035.9%4
Sản lượng điện hàng năm2.19 TWh139/18840/4173.7%6
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19439/4575.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân571.33 tourists/100 residents8/1964/453.8%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân38.67 trips/100 people47/19530/4623.8%4
Nhập khẩu bình quân đầu người45,356.66 USD/person7/1936/433.4%1
Xuất khẩu bình quân đầu người51,409.25 USD/person7/1936/433.4%1
Tỷ lệ hút thuốc25 % of adults116(2)/16618/4169.9%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.22 millions117/19539/4659.7%5
Lượng khách du lịch đến3.25 millions72/19633/4536.5%4
Tỷ lệ béo phì30.69 % of adults147/19141/4176.7%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người4.5 kg/yr22(3)/18919(3)/4211.9%3
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19642(4)/4595.4%8
Hồi giáo0.4 %136(7)/19633(4)/4570.7%6
Kitô giáo98.1 %4/1961/451.8%1
Tuổi trung vị42.6 yrs25/19623/4512.5%3
Nhiệt độ trung bình20.06 °C119/1961/4660.5%6
Nhập khẩu25,801 USD million86/19334/4344.3%5
Xuất khẩu29,244 USD million80/19333/4341.2%5
Tỷ suất sinh1.11 TFR190/19643/4596.7%9
Tỷ lệ giết người0.56 per 100k16/1964/467.9%2
Chỉ số dân chủ7.9328/16619/4016.6%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người53,560.41 USD24/19517/4512.1%3
GDP danh nghĩa30.44 Billions USD116/19637/4558.9%5
Mật độ dân số1,727.33 people/km²6/1973/462.8%1
Dân số568,847168/19740/4685.0%7