Myanmar (MMR)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 22.52 % of GDP | 11/178 | 7/45 | 5.9% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.89 per 100k | 28/184 | 16/47 | 14.9% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 68.4 % of total pop. ages 15-64 | 33(2)/189 | 17/46 | 17.5% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -2.8 % of GDP | 115/191 | 32/44 | 59.9% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 22.76 % of pop. 25+ | 130/173 | 37/43 | 74.9% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 24.3 % | 102/196 | 25/48 | 51.8% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 9.35 % of population 25+ | 110/175 | 34/44 | 62.6% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.3 % | 98/196 | 19/48 | 49.7% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 30.45 % | 175/197 | 44/48 | 88.6% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.1 % of total | 193(4)/197 | 46(3)/48 | 98.5% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.02 % of GDP | 144/147 | 41/41 | 97.6% | 9 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.59 t CO2/cap | 38/193 | 5/48 | 19.4% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.93 L pure alcohol 15+ | 143/196 | 23/48 | 72.7% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 41.35 % of GDP | 172/187 | 42/45 | 91.7% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 20.83 % of GDP | 35/186 | 6/45 | 18.5% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 37.81 % of GDP | 21/189 | 14/47 | 10.8% | 2 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 8.68 % of GDP | 50/191 | 18/46 | 25.9% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 7.67 % of GDP | 4/193 | 2/46 | 1.8% | 1 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,091 mm/yr | 32/196 | 9/48 | 16.1% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 20.08 kg/year | 146/185 | 34/45 | 78.6% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 21.71 TWh | 82/188 | 33/48 | 43.4% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 5,000 USD million | 47/194 | 20/46 | 24.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.42 tourists/100 residents | 187/196 | 44/48 | 95.2% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.55 trips/100 people | 173/195 | 43/48 | 88.5% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 423.85 USD/person | 160/193 | 42/47 | 82.6% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 308.09 USD/person | 156/193 | 41/47 | 80.6% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 44.5 % of adults | 164/166 | 42/44 | 98.5% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 37(2)/48 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.23 millions | 156/196 | 42/48 | 79.3% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 100 million bbl | 72(6)/104 | 27/36 | 71.2% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 7.57 % of adults | 19/191 | 9/47 | 9.7% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.3 kg/yr | 63(4)/189 | 15(4)/46 | 33.9% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 50 % | 65(2)/196 | 24/48 | 33.2% | 4 |
| Sản lượng xe cơ giới | 2,711 units | 45/46 | 17/17 | 96.7% | 9 |
| Hồi giáo | 4.3 % | 95/196 | 36/48 | 48.2% | 5 |
| Kitô giáo | 4 % | 158(2)/196 | 24/48 | 80.6% | 7 |
| Tuổi trung vị | 28.2 yrs | 111(2)/196 | 31(2)/48 | 56.6% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.82 °C | 90/196 | 22/47 | 45.7% | 5 |
| Nhập khẩu | 23,100 USD million | 90/193 | 29/47 | 46.4% | 5 |
| Xuất khẩu | 16,791 USD million | 93/193 | 31/47 | 47.9% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.08 TFR | 94(2)/196 | 23/48 | 48.0% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 2.58 per 100k | 96/196 | 34/48 | 48.7% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 0.96 | 165/166 | 45/46 | 99.1% | 9 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,519.11 USD | 167/195 | 44/48 | 85.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 65.17 Billions USD | 90/196 | 28/48 | 45.7% | 5 |
| Mật độ dân số | 82.94 people/km² | 105/197 | 34/48 | 53.0% | 5 |
| Dân số | 54,500,091 | 27/197 | 12/48 | 13.5% | 3 |