Montenegro (MNE)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 3.33 % of GDP | 164/178 | 41/41 | 91.9% | 8 |
| Tỷ lệ tự tử | 11.31 per 100k | 134/184 | 16/40 | 72.6% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.04 % of total pop. ages 15-64 | 97(2)/189 | 26/44 | 51.3% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -16.98 % of GDP | 183/191 | 45/45 | 95.5% | 8 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 81.92 % of pop. 25+ | 29/173 | 16/42 | 16.5% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 18.13 % | 134/196 | 4/45 | 68.1% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 19.58 % of population 25+ | 60/175 | 36/42 | 34.0% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 17.83 % | 40/196 | 35/45 | 20.2% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 65.54 % | 91/197 | 32/46 | 45.9% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 14.4 % of total | 45/197 | 23/46 | 22.6% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.36 % of GDP | 82/147 | 38/42 | 55.4% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 6.08 t CO2/cap | 151(3)/193 | 30(3)/46 | 78.5% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.34 L pure alcohol 15+ | 25/196 | 20/45 | 12.5% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 63.77 % of GDP | 51/187 | 21/45 | 27.0% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3.49 % of GDP | 120/186 | 11/44 | 64.2% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 12.18 % of GDP | 171/189 | 42/45 | 90.2% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.64 % of GDP | 124/191 | 16/45 | 64.7% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.96 % of GDP | 53/193 | 10/44 | 27.2% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,544 mm/yr | 61/196 | 2/45 | 30.9% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 88.43 kg/year | 27/185 | 7/40 | 14.3% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 2.46 TWh | 136/188 | 39/41 | 72.1% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 200 USD million | 125(12)/194 | 35(3)/45 | 67.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 327.17 tourists/100 residents | 17/196 | 9/45 | 8.4% | 2 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 48.11 trips/100 people | 37/195 | 23/46 | 18.7% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 8,742.23 USD/person | 56/193 | 33/43 | 28.8% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 5,096.83 USD/person | 69/193 | 37/43 | 35.5% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 37.1 % of adults | 156/166 | 37/41 | 93.7% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 38/46 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 2.04 millions | 82/196 | 35/45 | 41.6% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.66 % of adults | 68/191 | 8/41 | 35.3% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 3.8 kg/yr | 33(2)/189 | 29(2)/42 | 17.5% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 89.3 % | 9/196 | 4/45 | 4.3% | 2 |
| Hồi giáo | 19.1 % | 58/196 | 5/45 | 29.3% | 4 |
| Kitô giáo | 73.7 % | 93(2)/196 | 28(2)/45 | 47.4% | 5 |
| Tuổi trung vị | 38.7 yrs | 46/196 | 38/45 | 23.2% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 9.93 °C | 163/196 | 24/46 | 82.9% | 7 |
| Nhập khẩu | 5,451 USD million | 146/193 | 41/43 | 75.4% | 6 |
| Xuất khẩu | 3,178 USD million | 146/193 | 42/43 | 75.4% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 1.8 TFR | 107(2)/196 | 2/45 | 54.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 0.79 per 100k | 33/196 | 16/46 | 16.6% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 6.73 | 53/166 | 28/40 | 31.6% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 16,377.09 USD | 69/195 | 38/45 | 35.1% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 10.23 Billions USD | 155/196 | 42/45 | 78.8% | 7 |
| Mật độ dân số | 46.36 people/km² | 141/197 | 37/46 | 71.3% | 6 |
| Dân số | 623,525 | 167/197 | 39/46 | 84.5% | 7 |