Montenegro (MNE)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-104.6 % of GDP120/12940/4192.6%8
Tỷ lệ tự chủ năng lượng70.4 %74/1407/3952.5%5
GDP bình quân đầu người, PPP36,333 Int'l $63/19637/4531.9%4
Súng dân sự39.1 per 100 people194(2)/19745(2)/4698.5%9
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP35 % of GDP108(4)/15918/4168.6%6
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)28.2 years57/19632/4528.8%4
Tốc độ băng thông rộng trung bình73.93 Mbps47/19332/4624.1%4
Nợ chính phủ60.8 % of GDP112/18828/4359.3%5
Tuổi thọ77.6 years at birth61(2)/19634/4531.1%4
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực52.4 % of domestic supply139(2)/19738/4670.6%6
Số lượng điểm đến miễn thị thực127 Henley Passport Index 202579(2)/19739(2)/4640.1%5
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1876(20)/4520.1%3
Tỷ lệ ly hôn1.1 per 1000pop114(4)/1957(2)/4559.0%5
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo3.33 % of GDP164/17841/4191.9%8
Tỷ lệ tự tử11.31 per 100k134/18416/4072.6%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.04 % of total pop. ages 15-6497(2)/18926/4451.3%5
Cán cân tài khoản vãng lai-16.98 % of GDP183/19145/4595.5%8
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông81.92 % of pop. 25+29/17316/4216.5%3
Dân số dưới 15 tuổi18.13 %134/1964/4568.1%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên19.58 % of population 25+60/17536/4234.0%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên17.83 %40/19635/4520.2%3
Tỷ lệ đô thị hóa65.54 %91/19732/4645.9%5
Dân số sinh ở nước ngoài14.4 % of total45/19723/4622.6%3
Chi tiêu cho R&D0.36 % of GDP82/14738/4255.4%5
CO2 bình quân đầu người6.08 t CO2/cap151(3)/19330(3)/4678.5%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.34 L pure alcohol 15+25/19620/4512.5%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ63.77 % of GDP51/18721/4527.0%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3.49 % of GDP120/18611/4464.2%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp12.18 % of GDP171/18942/4590.2%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.64 % of GDP124/19116/4564.7%6
Chi tiêu quân sự1.96 % of GDP53/19310/4427.2%4
Lượng mưa hằng năm1,544 mm/yr61/1962/4530.9%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người88.43 kg/year27/1857/4014.3%3
Sản lượng điện hàng năm2.46 TWh136/18839/4172.1%6
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19435(3)/4567.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân327.17 tourists/100 residents17/1969/458.4%2
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân48.11 trips/100 people37/19523/4618.7%3
Nhập khẩu bình quân đầu người8,742.23 USD/person56/19333/4328.8%4
Xuất khẩu bình quân đầu người5,096.83 USD/person69/19337/4335.5%4
Tỷ lệ hút thuốc37.1 % of adults156/16637/4193.7%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.3 millions107(6)/19538/4655.9%5
Lượng khách du lịch đến2.04 millions82/19635/4541.6%5
Tỷ lệ béo phì16.66 % of adults68/1918/4135.3%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3.8 kg/yr33(2)/18929(2)/4217.5%3
Khu vực đồi núi89.3 %9/1964/454.3%2
Hồi giáo19.1 %58/1965/4529.3%4
Kitô giáo73.7 %93(2)/19628(2)/4547.4%5
Tuổi trung vị38.7 yrs46/19638/4523.2%4
Nhiệt độ trung bình9.93 °C163/19624/4682.9%7
Nhập khẩu5,451 USD million146/19341/4375.4%6
Xuất khẩu3,178 USD million146/19342/4375.4%6
Tỷ suất sinh1.8 TFR107(2)/1962/4554.6%5
Tỷ lệ giết người0.79 per 100k33/19616/4616.6%3
Chỉ số dân chủ6.7353/16628/4031.6%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người16,377.09 USD69/19538/4535.1%4
GDP danh nghĩa10.23 Billions USD155/19642/4578.8%7
Mật độ dân số46.36 people/km²141/19737/4671.3%6
Dân số623,525167/19739/4684.5%7