Mông Cổ (MNG)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-181.1 % of GDP127/12929/2998.1%9
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân32.6 per million people42/11210/3237.1%4
Tỷ lệ tự chủ năng lượng326.4 %12/1405/428.2%2
GDP bình quân đầu người, PPP22,192 Int'l $94/19623/4847.7%5
Súng dân sự7.9 per 100 people114/19732/4857.6%5
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP42 % of GDP121(2)/15928/4076.1%6
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)24.5 years109/19625/4855.4%5
Tốc độ băng thông rộng trung bình19.14 Mbps120/19331/4761.9%6
Nợ chính phủ44.1 % of GDP68/18823/4535.9%4
Tuổi thọ72.1 years at birth113(4)/19633(2)/4858.2%5
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực88.5 % of domestic supply64/19714/4832.2%4
Số lượng điểm đến miễn thị thực64 Henley Passport Index 2025135(3)/19724(2)/4868.8%6
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1875(24)/4620.1%3
Tỷ lệ ly hôn1.3 per 1000pop127(4)/19525(2)/4765.6%6
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo5.57 % of GDP142/17839/4579.5%7
Tỷ lệ tự tử18.5 per 100k171/18446/4792.7%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động62.67 % of total pop. ages 15-64122(2)/18935/4664.6%6
Cán cân tài khoản vãng lai-10.45 % of GDP168/19138/4487.7%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông84.04 % of pop. 25+23/1739/4313.0%3
Dân số dưới 15 tuổi32.19 %61/1969/4830.9%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên35.52 % of population 25+16/1756/448.9%2
Dân số từ 65 tuổi trở lên5.14 %122/19631/4862.0%6
Tỷ lệ đô thị hóa70.96 %71/19720/4835.8%4
Dân số sinh ở nước ngoài0.6 % of total169(7)/19737(2)/4887.1%7
Chi tiêu cho R&D0.08 % of GDP130/14736/4188.1%7
CO2 bình quân đầu người8.45 t CO2/cap167/19334/4886.3%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.68 L pure alcohol 15+58/1967/4829.3%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ44.34 % of GDP157/18736/4583.7%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.29 % of GDP86(2)/18624/4546.2%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp38.14 % of GDP20/18913/4710.3%2
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên33.14 % of GDP8/1913/463.9%1
Chi tiêu quân sự0.38 % of GDP173/19346/4689.4%8
Lượng mưa hằng năm241 mm/yr176/19636/4889.5%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người131.78 kg/year2/1851/450.8%1
Sản lượng điện hàng năm9.69 TWh108/18840/4857.2%5
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19443(3)/4675.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân8.51 tourists/100 residents125/19629/4863.5%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân5.67 trips/100 people117/19528/4859.7%5
Nhập khẩu bình quân đầu người4,667.51 USD/person84/19318/4743.3%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,626.09 USD/person71/19317/4736.5%4
Tỷ lệ hút thuốc29.9 % of adults135/16634/4481.0%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.2 millions120(7)/19539/4862.8%6
Lượng khách du lịch đến0.3 millions147(4)/19640(2)/4875.5%6
Trữ lượng dầu thô257 million bbl59/10424/3656.3%5
Tỷ lệ béo phì23.74 % of adults113/19129/4758.9%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.6 kg/yr89(5)/18923(3)/4647.9%5
Khu vực đồi núi65 %32(5)/19614/4817.1%3
Hồi giáo3.2 %100/19637/4850.8%5
Kitô giáo2.1 %171/19630/4887.0%7
Tuổi trung vị28.6 yrs106(3)/19628(2)/4854.3%5
Nhiệt độ trung bình1.07 °C194/19647/4798.7%9
Nhập khẩu16,452 USD million101/19333/4752.1%5
Xuất khẩu16,306 USD million95/19333/4749.0%5
Tỷ suất sinh2.59 TFR69(2)/19613/4835.2%4
Tỷ lệ giết người5.92 per 100k131/19646/4866.6%6
Chỉ số dân chủ6.557(2)/16610/4634.3%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người7,853.05 USD102/19522/4852.1%5
GDP danh nghĩa26.52 Billions USD123/19636/4862.5%6
Mật độ dân số2.23 people/km²197/19748/4899.7%9
Dân số3,524,788132/19741/4866.8%6