Mông Cổ (MNG)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.57 % of GDP | 142/178 | 39/45 | 79.5% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 18.5 per 100k | 171/184 | 46/47 | 92.7% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.67 % of total pop. ages 15-64 | 122(2)/189 | 35/46 | 64.6% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -10.45 % of GDP | 168/191 | 38/44 | 87.7% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 84.04 % of pop. 25+ | 23/173 | 9/43 | 13.0% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 32.19 % | 61/196 | 9/48 | 30.9% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 35.52 % of population 25+ | 16/175 | 6/44 | 8.9% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.14 % | 122/196 | 31/48 | 62.0% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 70.96 % | 71/197 | 20/48 | 35.8% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.6 % of total | 169(7)/197 | 37(2)/48 | 87.1% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.08 % of GDP | 130/147 | 36/41 | 88.1% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 8.45 t CO2/cap | 167/193 | 34/48 | 86.3% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.68 L pure alcohol 15+ | 58/196 | 7/48 | 29.3% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 44.34 % of GDP | 157/187 | 36/45 | 83.7% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.29 % of GDP | 86(2)/186 | 24/45 | 46.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 38.14 % of GDP | 20/189 | 13/47 | 10.3% | 2 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 33.14 % of GDP | 8/191 | 3/46 | 3.9% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 0.38 % of GDP | 173/193 | 46/46 | 89.4% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 241 mm/yr | 176/196 | 36/48 | 89.5% | 8 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 131.78 kg/year | 2/185 | 1/45 | 0.8% | 1 |
| Sản lượng điện hàng năm | 9.69 TWh | 108/188 | 40/48 | 57.2% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 43(3)/46 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 8.51 tourists/100 residents | 125/196 | 29/48 | 63.5% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 5.67 trips/100 people | 117/195 | 28/48 | 59.7% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 4,667.51 USD/person | 84/193 | 18/47 | 43.3% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,626.09 USD/person | 71/193 | 17/47 | 36.5% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 29.9 % of adults | 135/166 | 34/44 | 81.0% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.2 millions | 120(7)/195 | 39/48 | 62.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.3 millions | 147(4)/196 | 40(2)/48 | 75.5% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 257 million bbl | 59/104 | 24/36 | 56.3% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 23.74 % of adults | 113/191 | 29/47 | 58.9% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.6 kg/yr | 89(5)/189 | 23(3)/46 | 47.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 65 % | 32(5)/196 | 14/48 | 17.1% | 3 |
| Hồi giáo | 3.2 % | 100/196 | 37/48 | 50.8% | 5 |
| Kitô giáo | 2.1 % | 171/196 | 30/48 | 87.0% | 7 |
| Tuổi trung vị | 28.6 yrs | 106(3)/196 | 28(2)/48 | 54.3% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 1.07 °C | 194/196 | 47/47 | 98.7% | 9 |
| Nhập khẩu | 16,452 USD million | 101/193 | 33/47 | 52.1% | 5 |
| Xuất khẩu | 16,306 USD million | 95/193 | 33/47 | 49.0% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.59 TFR | 69(2)/196 | 13/48 | 35.2% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 5.92 per 100k | 131/196 | 46/48 | 66.6% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 6.5 | 57(2)/166 | 10/46 | 34.3% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 7,853.05 USD | 102/195 | 22/48 | 52.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 26.52 Billions USD | 123/196 | 36/48 | 62.5% | 6 |
| Mật độ dân số | 2.23 people/km² | 197/197 | 48/48 | 99.7% | 9 |
| Dân số | 3,524,788 | 132/197 | 41/48 | 66.8% | 6 |