Mozambique (MOZ)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-311.1 % of GDP129/12923/2399.6%9
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân0.9 per million people102/11211/1490.6%8
Tỷ lệ tự chủ năng lượng206.4 %23/1409/3316.1%3
GDP bình quân đầu người, PPP1,699 Int'l $190/19650/5496.7%9
Súng dân sự4.5 per 100 people89(2)/19739/5445.2%5
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP8 % of GDP36(5)/15930(5)/5023.6%4
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)18.5 years191(2)/19649(2)/5497.4%9
Tốc độ băng thông rộng trung bình14.15 Mbps133/19319/5468.7%6
Nợ chính phủ91.4 % of GDP161/18847/5385.4%7
Tuổi thọ63.6 years at birth176(3)/19635(3)/5490.1%8
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực107.5 % of domestic supply33(2)/1972(2)/5416.8%3
Số lượng điểm đến miễn thị thực60 Henley Passport Index 2025140(3)/19722/5471.3%6
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV11.5 % of adults 15-49183/18750/5497.6%9
Tỷ lệ ly hôn0.1 per 1000pop2(39)/1951(30)/5410.5%2
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo6.44 % of GDP139/17839/4777.8%7
Tỷ lệ tự tử10.61 per 100k133/18448/5472.0%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động52.77 % of total pop. ages 15-64182(2)/18947(2)/5496.3%9
Cán cân tài khoản vãng lai-10.96 % of GDP171/19149/5489.3%8
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông11.64 % of pop. 25+157/17333/4890.5%8
Dân số dưới 15 tuổi44.48 %8/1968/543.8%1
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên3.04 % of population 25+161/17536/4991.7%8
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.75 %180/19643/5491.6%8
Tỷ lệ đô thị hóa36.43 %161/19737/5481.5%7
Dân số sinh ở nước ngoài1 % of total154(4)/19738(2)/5478.7%7
Chi tiêu cho R&D0.31 % of GDP85/14717/3757.5%5
CO2 bình quân đầu người0.28 t CO2/cap18(3)/19317(3)/549.6%2
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.89 L pure alcohol 15+146/19635/5474.2%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ41.1 % of GDP173/18741/5192.2%8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản25.18 % of GDP18/18614/519.4%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp21.9 % of GDP116/18934/5161.1%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên14.91 % of GDP33/19114/5217.0%3
Chi tiêu quân sự0.75 % of GDP135/19333/5469.7%6
Lượng mưa hằng năm1,032 mm/yr99/19625/5450.3%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người11.06 kg/year170/18540/5291.6%8
Sản lượng điện hàng năm19.79 TWh83/18810/5443.9%5
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19429(5)/5467.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân2.54 tourists/100 residents157/19631/5479.8%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.43 trips/100 people176/19537/5290.0%8
Nhập khẩu bình quân đầu người342.66 USD/person170/19336/5487.8%7
Xuất khẩu bình quân đầu người271.69 USD/person161/19331/5483.2%7
Tỷ lệ hút thuốc11.5 % of adults38/16624/4422.6%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.15 millions128(2)/19524(2)/5265.6%6
Lượng khách du lịch đến0.88 millions117/19617/5459.4%5
Tỷ lệ béo phì9.73 % of adults27/19115/5413.9%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi6 %154(4)/19642(3)/5479.1%7
Hồi giáo18.9 %59/19627/5429.8%4
Kitô giáo56.1 %118/19629/5459.9%5
Tuổi trung vị17.9 yrs182(2)/19640(2)/5492.9%8
Nhiệt độ trung bình24.41 °C86/19630/5443.6%5
Nhập khẩu11,867 USD million113/19319/5458.3%5
Xuất khẩu9,409 USD million111/19317/5457.3%5
Tỷ suất sinh4.62 TFR10/1969/544.8%2
Tỷ lệ giết người3.59 per 100k105/19617/5453.3%5
Chỉ số dân chủ3.38112/16627/5067.2%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người632.04 USD190/19551/5497.2%9
GDP danh nghĩa26.51 Billions USD124/19625/5463.0%6
Mật độ dân số42.77 people/km²144/19736/5472.8%6
Dân số34,631,76646/19713/5423.1%4