Mauritanie (MRT)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo5.01 % of GDP150/17843/4784.0%7
Tỷ lệ tự tử2.71 per 100k25/1845/5413.3%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động54.06 % of total pop. ages 15-64180/18945/5495.0%8
Cán cân tài khoản vãng lai-9.53 % of GDP166/19145/5486.6%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông7.47 % of pop. 25+165/17340/4895.1%8
Dân số dưới 15 tuổi42.71 %12/19611/545.9%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên5.17 % of population 25+139(2)/17522(2)/4979.4%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.23 %163(2)/19629(2)/5483.2%7
Tỷ lệ đô thị hóa60.61 %108/19716/5454.6%5
Dân số sinh ở nước ngoài3.8 % of total108(2)/19716(2)/5454.8%5
Chi tiêu cho R&D0.01 % of GDP146/14737/3799.0%9
CO2 bình quân đầu người0.9 t CO2/cap51/19338/5426.2%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0 L pure alcohol 15+193(4)/19653(2)/5499.0%9
Giá trị gia tăng của dịch vụ42.43 % of GDP165/18738/5188.0%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản19.33 % of GDP39/18627/5120.7%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp30.51 % of GDP54/18914/5128.3%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên11.45 % of GDP41/19118/5221.2%3
Chi tiêu quân sự2.33 % of GDP38/19311/5419.4%3
Lượng mưa hằng năm92 mm/yr189/19651/5496.2%9
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người33.68 kg/year122/18511/5265.7%6
Sản lượng điện hàng năm2.07 TWh140/18829/5474.2%6
Chi tiêu quân sự300 USD million115(8)/19425(3)/5460.8%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.58 tourists/100 residents181/19646/5492.1%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.97 trips/100 people161/19527/5282.3%7
Nhập khẩu bình quân đầu người1,095.87 USD/person134/19314/5469.2%6
Xuất khẩu bình quân đầu người615.35 USD/person142/19320/5473.3%6
Tỷ lệ hút thuốc10.4 % of adults32(2)/16620/4419.3%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.05 millions149(8)/19532(5)/5277.9%7
Lượng khách du lịch đến0.03 millions182/19652/5492.6%8
Trữ lượng dầu thô20 million bbl89/10421/2485.1%7
Tỷ lệ béo phì22.82 % of adults108/19147/5456.3%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18915(8)/5377.0%6
Khu vực đồi núi5 %158(7)/19645(3)/5481.9%7
Hồi giáo99.1 %8/1965/543.8%1
Kitô giáo0.2 %189(2)/19651/5496.4%9
Tuổi trung vị20.3 yrs156(2)/19618(2)/5479.6%7
Nhiệt độ trung bình28.82 °C4/1964/541.8%1
Nhập khẩu5,665 USD million143/19332/5473.8%6
Xuất khẩu3,181 USD million145/19336/5474.9%6
Tỷ suất sinh4.56 TFR11/19610/545.4%2
Tỷ lệ giết người1 per 100k48/1962/5424.2%4
Chỉ số dân chủ3.84107/16624/5064.2%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,033.23 USD146/19521/5474.6%6
GDP danh nghĩa12.85 Billions USD152/19638/5477.3%7
Mật độ dân số4.87 people/km²188/19751/5495.2%8
Dân số5,169,395125/19739/5463.2%6