Mauritius (MUS)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 11.09 % of GDP | 87/178 | 20/47 | 48.6% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 10.52 per 100k | 132/184 | 47/54 | 71.5% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 71.66 % of total pop. ages 15-64 | 14/189 | 1/54 | 7.1% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.03 % of GDP | 153/191 | 40/54 | 79.8% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 51.12 % of pop. 25+ | 83/173 | 3/48 | 47.7% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 14.81 % | 170(2)/196 | 54/54 | 86.7% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 11.67 % of population 25+ | 92/175 | 5/49 | 52.3% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 13.53 % | 61/196 | 1/54 | 30.9% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 39.02 % | 156/197 | 35/54 | 78.9% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.3 % of total | 131/197 | 26/54 | 66.2% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.26 % of GDP | 98/147 | 22/37 | 66.3% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.29 t CO2/cap | 105(2)/193 | 50/54 | 54.4% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.86 L pure alcohol 15+ | 68/196 | 11/54 | 34.4% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 64.37 % of GDP | 48/187 | 5/51 | 25.4% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4.23 % of GDP | 110/186 | 44/51 | 58.9% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 17.79 % of GDP | 141/189 | 39/51 | 74.3% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 52/52 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.12 % of GDP | 190/193 | 54/54 | 98.2% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,041 mm/yr | 36/196 | 6/54 | 18.1% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 60.14 kg/year | 82/185 | 4/52 | 44.1% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 3.41 TWh | 134/188 | 26/54 | 71.0% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 20 USD million | 166(5)/194 | 48(4)/54 | 86.3% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 104.35 tourists/100 residents | 44/196 | 3/54 | 22.2% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 5.22 trips/100 people | 119/195 | 12/52 | 60.8% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 6,936.22 USD/person | 66/193 | 2/54 | 33.9% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 3,947.73 USD/person | 79/193 | 4/54 | 40.7% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 18.2 % of adults | 75/166 | 36/44 | 44.9% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.07 millions | 148/195 | 31/52 | 75.6% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.3 millions | 100(2)/196 | 10(2)/54 | 51.0% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 20.1 % of adults | 81/191 | 43/54 | 42.1% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.2 kg/yr | 67(7)/189 | 2/53 | 36.8% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 36 % | 86(4)/196 | 10/54 | 44.4% | 5 |
| Hồi giáo | 16.6 % | 63/196 | 29/54 | 31.9% | 4 |
| Kitô giáo | 32.7 % | 132/196 | 36/54 | 67.1% | 6 |
| Tuổi trung vị | 36.3 yrs | 60/196 | 1/54 | 30.4% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.33 °C | 95/196 | 35/54 | 48.2% | 5 |
| Nhập khẩu | 8,641 USD million | 127/193 | 25/54 | 65.5% | 6 |
| Xuất khẩu | 4,918 USD million | 135/193 | 31/54 | 69.7% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 1.21 TFR | 183(3)/196 | 54/54 | 93.6% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 2.27 per 100k | 87/196 | 12/54 | 44.1% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 8.23 | 21/166 | 1/50 | 12.3% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 13,811.86 USD | 76/195 | 2/54 | 38.7% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 16.76 Billions USD | 144/196 | 33/54 | 73.2% | 6 |
| Mật độ dân số | 625.26 people/km² | 11/197 | 1/54 | 5.3% | 2 |
| Dân số | 1,245,779 | 157/197 | 48/54 | 79.4% | 7 |