Malawi (MWI)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.97 % of GDP88/17821/4749.2%5
Tỷ lệ tự tử7.57 per 100k94/18432/5450.8%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động56.71 % of total pop. ages 15-64163/18931/5486.0%7
Cán cân tài khoản vãng lai-18.78 % of GDP185/19154/5496.6%9
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông12.15 % of pop. 25+154/17331/4888.7%7
Dân số dưới 15 tuổi40.71 %23/19621/5411.5%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên1.32 % of population 25+172/17546/4998.0%9
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.59 %184(3)/19646(3)/5494.1%8
Tỷ lệ đô thị hóa17.27 %195/19754/5498.7%9
Dân số sinh ở nước ngoài0.9 % of total158(2)/19740(2)/5480.2%7
Chi tiêu cho R&D0.18 % of GDP111/14728/3775.2%6
CO2 bình quân đầu người0.29 t CO2/cap21/19320/5410.6%2
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.61 L pure alcohol 15+115/19626/5458.4%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ44.21 % of GDP158/18733/5184.2%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản31.77 % of GDP11/1869/515.6%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp17.07 % of GDP149/18943/5178.6%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên4.22 % of GDP78/19138/5240.6%5
Chi tiêu quân sự0.28 % of GDP185/19353/5495.6%8
Lượng mưa hằng năm1,181 mm/yr84/19619/5442.6%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người30.83 kg/year128/18514/5268.9%6
Sản lượng điện hàng năm1.83 TWh141/18830/5474.7%6
Chi tiêu quân sự50 USD million154(9)/19440(6)/5481.2%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1.99 tourists/100 residents164/19636/5483.4%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.46 trips/100 people175/19536/5289.5%8
Nhập khẩu bình quân đầu người184.48 USD/person186/19347/5496.1%9
Xuất khẩu bình quân đầu người71.02 USD/person186/19350/5496.1%9
Tỷ lệ hút thuốc9.6 % of adults27/16617/4416.0%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19528(3)/5270.8%6
Lượng khách du lịch đến0.43 millions138(2)/19629/5470.4%6
Tỷ lệ béo phì7.31 % of adults17/19110/548.6%2
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi31 %97(2)/19613(2)/5449.5%5
Hồi giáo12.8 %69(2)/19631/5435.2%4
Kitô giáo82.7 %77(2)/19618/5439.3%4
Tuổi trung vị17.6 yrs189/19647/5496.2%9
Nhiệt độ trung bình22.66 °C101/19640/5451.3%5
Nhập khẩu3,995 USD million151/19337/5478.0%7
Xuất khẩu1,538 USD million159/19341/5482.1%7
Tỷ suất sinh3.53 TFR40(3)/19637(2)/5420.7%3
Tỷ lệ giết người1.78 per 100k74/1969/5437.5%4
Chỉ số dân chủ6.170/1668/5041.9%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người733.42 USD186/19548/5495.1%8
GDP danh nghĩa17.86 Billions USD138/19631/5470.2%6
Mật độ dân số223.85 people/km²49/19710/5424.6%4
Dân số21,655,28662/19721/5431.2%4