Malaysia (MYS)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 22.5 % of GDP | 12/178 | 8/45 | 6.5% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 5.65 per 100k | 72/184 | 32/47 | 38.9% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.69 % of GDP | 64/191 | 21/44 | 33.2% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 21.79 % | 110/196 | 31/48 | 55.9% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.74 % | 97/196 | 18/48 | 49.2% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 76.92 % | 56/197 | 17/48 | 28.2% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10.7 % of total | 61/197 | 13/48 | 30.7% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.01 % of GDP | 42/147 | 9/41 | 28.2% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 8.3 t CO2/cap | 166/193 | 33/48 | 85.8% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.74 L pure alcohol 15+ | 163(2)/196 | 31(2)/48 | 83.2% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 53.72 % of GDP | 110/187 | 20/45 | 58.6% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 8.13 % of GDP | 79/186 | 22/45 | 42.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 36.97 % of GDP | 24/189 | 17/47 | 12.4% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 6.92 % of GDP | 59/191 | 20/46 | 30.6% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.83 % of GDP | 126/193 | 37/46 | 65.0% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,875 mm/yr | 12/196 | 1/48 | 5.9% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 70.8 kg/year | 57/185 | 9/45 | 30.5% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 201.09 TWh | 24/188 | 11/48 | 12.5% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 4,200 USD million | 54/194 | 23/46 | 27.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 56.64 tourists/100 residents | 65/196 | 10/48 | 32.9% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 86.51 trips/100 people | 19/195 | 4/48 | 9.5% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 7,833.78 USD/person | 63/193 | 14/47 | 32.4% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 8,487.28 USD/person | 51/193 | 13/47 | 26.2% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 17.4 % of adults | 73/166 | 12/44 | 43.7% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 30.76 millions | 8/195 | 2/48 | 3.8% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến | 20.14 millions | 18/196 | 6/48 | 8.9% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 3,600 million bbl | 27/104 | 13/36 | 25.5% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 22.01 % of adults | 102/191 | 26/47 | 53.1% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.3 kg/yr | 63(4)/189 | 15(4)/46 | 33.9% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 37 % | 85/196 | 29/48 | 43.1% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 790,347 units | 20/46 | 9/17 | 42.4% | 5 |
| Hồi giáo | 63.7 % | 43/196 | 26/48 | 21.7% | 3 |
| Kitô giáo | 9.2 % | 148/196 | 16/48 | 75.3% | 6 |
| Tuổi trung vị | 29.2 yrs | 100/196 | 25/48 | 50.8% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.38 °C | 47/196 | 12/47 | 23.7% | 4 |
| Nhập khẩu | 278,551 USD million | 31/193 | 13/47 | 15.8% | 3 |
| Xuất khẩu | 301,788 USD million | 29/193 | 12/47 | 14.8% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.53 TFR | 138(2)/196 | 39/48 | 70.4% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.73 per 100k | 31/196 | 14/48 | 15.6% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 7.11 | 42/166 | 5/46 | 25.0% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 15,085.38 USD | 73/195 | 16/48 | 37.2% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 505.36 Billions USD | 36/196 | 16/48 | 18.1% | 3 |
| Mật độ dân số | 106.91 people/km² | 85/197 | 28/48 | 42.9% | 5 |
| Dân số | 35,557,673 | 44/197 | 18/48 | 22.1% | 3 |