Namibia (NAM)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.64 % of GDP94/17822/4752.5%5
Tỷ lệ tự tử8.59 per 100k115/18442/5462.2%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.35 % of total pop. ages 15-64144/18917/5475.9%6
Cán cân tài khoản vãng lai-13.68 % of GDP176/19151/5491.9%8
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông37.47 % of pop. 25+107/1738/4861.6%6
Dân số dưới 15 tuổi36.98 %44/19638/5422.2%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên8.58 % of population 25+115/17511/4965.4%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.67 %152/19621/5477.3%7
Tỷ lệ đô thị hóa50.41 %135/19724/5468.3%6
Dân số sinh ở nước ngoài3.8 % of total108(2)/19716(2)/5454.8%5
Chi tiêu cho R&D0.65 % of GDP58/1476/3739.1%4
CO2 bình quân đầu người1.53 t CO2/cap68/19342/5435.0%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.05 L pure alcohol 15+89/19617/5445.2%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ54.46 % of GDP108/18713/5157.5%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.29 % of GDP86(2)/18639/5146.2%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp28.86 % of GDP62/18916/5132.5%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên4.03 % of GDP79/19139/5241.1%5
Chi tiêu quân sự1.86 % of GDP57/19315/5429.3%4
Lượng mưa hằng năm285 mm/yr170/19643/5486.5%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người27.91 kg/year134/18518/5272.2%6
Sản lượng điện hàng năm1.64 TWh144/18832/5476.3%6
Chi tiêu quân sự300 USD million115(8)/19425(3)/5460.8%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân17.49 tourists/100 residents106/1969/5453.8%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân6.6 trips/100 people111/1959/5256.7%5
Nhập khẩu bình quân đầu người3,000.2 USD/person95/1936/5449.0%5
Xuất khẩu bình quân đầu người1,676.5 USD/person111/19311/5457.3%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.2 millions120(7)/19519(5)/5262.8%6
Lượng khách du lịch đến0.53 millions133(2)/19625(2)/5467.9%6
Tỷ lệ béo phì17.48 % of adults71/19140/5436.9%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/1896(4)/5359.3%5
Khu vực đồi núi22 %118(7)/19623(3)/5461.5%6
Hồi giáo0.7 %131(2)/19648(2)/5466.8%6
Kitô giáo93.7 %30(2)/1965/5415.3%3
Tuổi trung vị21.4 yrs151(2)/19616/5477.0%7
Nhiệt độ trung bình20.45 °C116/19650/5458.9%5
Nhập khẩu9,091 USD million124/19323/5464.0%6
Xuất khẩu5,080 USD million134/19330/5469.2%6
Tỷ suất sinh3.17 TFR49(2)/19640/5425.0%4
Tỷ lệ giết người11.21 per 100k163/19644/5482.9%7
Chỉ số dân chủ6.4859/1665/5035.2%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,572.98 USD119/19510/5460.8%6
GDP danh nghĩa16.1 Billions USD146/19634/5474.2%6
Mật độ dân số3.6 people/km²195/19754/5498.7%9
Dân số3,030,131136/19741/5468.8%6