Nigeria (NGA)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.66 % of GDP | 118/178 | 30/47 | 66.0% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.99 per 100k | 63/184 | 14/54 | 34.0% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 55.94 % of total pop. ages 15-64 | 170/189 | 37/54 | 89.7% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 6.82 % of GDP | 20/191 | 3/54 | 10.2% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 48.07 % of pop. 25+ | 87/173 | 4/48 | 50.0% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 41.01 % | 19/196 | 17/54 | 9.4% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 10.57 % of population 25+ | 103/175 | 7/49 | 58.6% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.05 % | 171(2)/196 | 36(2)/54 | 87.2% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 62.98 % | 99/197 | 14/54 | 50.0% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.6 % of total | 169(7)/197 | 46(4)/54 | 87.1% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.28 % of GDP | 89/147 | 18/37 | 60.2% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.58 t CO2/cap | 37/193 | 32/54 | 18.9% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.78 L pure alcohol 15+ | 108/196 | 23/54 | 54.8% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 53.73 % of GDP | 109/187 | 14/51 | 58.0% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25.87 % of GDP | 17/186 | 13/51 | 8.9% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 18.2 % of GDP | 139/189 | 38/51 | 73.3% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 8.55 % of GDP | 51/191 | 23/52 | 26.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.96 % of GDP | 110/193 | 25/54 | 56.7% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,150 mm/yr | 88/196 | 22/54 | 44.6% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 7.61 kg/year | 176/185 | 46/52 | 94.9% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 41.54 TWh | 62/188 | 5/54 | 32.7% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 3,200 USD million | 57(2)/194 | 4/54 | 29.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.55 tourists/100 residents | 182/196 | 47/54 | 92.6% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.64 trips/100 people | 172/195 | 35/52 | 87.9% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 248.11 USD/person | 182/193 | 45/54 | 94.0% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 247.28 USD/person | 165/193 | 34/54 | 85.2% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 3.3 % of adults | 1/166 | 1/44 | 0.3% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.5 millions | 65(3)/195 | 4/52 | 33.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.27 millions | 102(2)/196 | 12/54 | 52.0% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 37,000 million bbl | 11/104 | 2/24 | 10.1% | 2 |
| Tỷ lệ béo phì | 12.66 % of adults | 50/191 | 30/54 | 25.9% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 8 % | 149(3)/196 | 39(2)/54 | 76.3% | 6 |
| Hồi giáo | 48.8 % | 49/196 | 19/54 | 24.7% | 4 |
| Kitô giáo | 49.3 % | 122/196 | 30/54 | 62.0% | 6 |
| Tuổi trung vị | 18.1 yrs | 180/196 | 38/54 | 91.6% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.3 °C | 29/196 | 15/54 | 14.5% | 3 |
| Nhập khẩu | 57,730 USD million | 61/193 | 4/54 | 31.3% | 4 |
| Xuất khẩu | 57,536 USD million | 62/193 | 5/54 | 31.9% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 4.3 TFR | 15/196 | 13/54 | 7.4% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 15.75 per 100k | 176/196 | 51/54 | 89.5% | 8 |
| Chỉ số dân chủ | 4.1 | 104/166 | 22/50 | 62.3% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,555.65 USD | 164/195 | 30/54 | 83.8% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 334.34 Billions USD | 48/196 | 3/54 | 24.2% | 4 |
| Mật độ dân số | 250.21 people/km² | 41/197 | 7/54 | 20.6% | 3 |
| Dân số | 232,679,478 | 6/197 | 1/54 | 2.8% | 1 |