Nicaragua (NIC)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.51 % of GDP | 57/178 | 6/22 | 31.7% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.24 per 100k | 47/184 | 11/21 | 25.3% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.71 % of total pop. ages 15-64 | 66/189 | 14/20 | 34.7% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 4.15 % of GDP | 36/191 | 1/22 | 18.6% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 28.76 % | 79/196 | 4/23 | 40.1% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.53 % | 119/196 | 19/23 | 60.5% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 59.26 % | 111/197 | 12/23 | 56.1% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.6 % of total | 169(7)/197 | 19/23 | 87.1% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.11 % of GDP | 119/147 | 9/14 | 80.6% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.87 t CO2/cap | 49(2)/193 | 3(2)/23 | 25.4% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 3.67 L pure alcohol 15+ | 110(2)/196 | 15(2)/23 | 56.1% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 46.83 % of GDP | 145/187 | 23/23 | 77.3% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 14.41 % of GDP | 52/186 | 2/23 | 27.7% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 27.56 % of GDP | 68/189 | 5/23 | 35.7% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 3.84 % of GDP | 81/191 | 3/23 | 42.1% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.46 % of GDP | 167/193 | 19/23 | 86.3% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,280 mm/yr | 27/196 | 5/23 | 13.5% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 32.5 kg/year | 123/185 | 22/23 | 66.2% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 4.52 TWh | 131/188 | 13/23 | 69.4% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 13(3)/23 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 13.45 tourists/100 residents | 113/196 | 21/23 | 57.4% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 4.77 trips/100 people | 121/195 | 19/23 | 61.8% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,653.38 USD/person | 128/193 | 21/23 | 66.1% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,137.92 USD/person | 120/193 | 19/23 | 61.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.33 millions | 102(2)/195 | 8/23 | 52.3% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.93 millions | 110/196 | 13/23 | 55.9% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 33.71 % of adults | 163/191 | 16/23 | 85.1% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.3 kg/yr | 120(16)/189 | 17(6)/23 | 67.2% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 20 % | 127(3)/196 | 19/23 | 65.1% | 6 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 18(6)/23 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 79 % | 84/196 | 19/23 | 42.6% | 5 |
| Tuổi trung vị | 27.3 yrs | 119/196 | 19/23 | 60.5% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.88 °C | 55/196 | 10/23 | 27.8% | 4 |
| Nhập khẩu | 11,435 USD million | 116/193 | 10/23 | 59.8% | 5 |
| Xuất khẩu | 7,870 USD million | 117/193 | 12/23 | 60.4% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 2.18 TFR | 89/196 | 5/23 | 45.2% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 11.35 per 100k | 166/196 | 8/23 | 84.4% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 1.97 | 149(2)/166 | 14/14 | 89.8% | 8 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 3,558.81 USD | 138/195 | 21/22 | 70.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 21.86 Billions USD | 130/196 | 14/23 | 66.1% | 6 |
| Mật độ dân số | 56.7 people/km² | 133/197 | 19/23 | 67.3% | 6 |
| Dân số | 6,916,140 | 108/197 | 9/23 | 54.6% | 5 |