Hà Lan (NLD)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng54.6 % of GDP18/1298/4113.6%3
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân118.2 per million people25/11215/4221.9%3
Tỷ lệ tự chủ năng lượng0.6 %134/14036/3995.4%8
GDP bình quân đầu người, PPP87,773 Int'l $15/1968/457.4%2
Súng dân sự2.6 per 100 people63(3)/1973(2)/4632.2%4
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP100.5 % of GDP153/15938/4195.9%8
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)31.8 years18/19616/458.9%2
Tốc độ băng thông rộng trung bình188.49 Mbps5/1935/462.3%1
Nợ chính phủ47.2 % of GDP76/18820/4340.2%5
Tuổi thọ81.9 years at birth25(2)/19617(2)/4512.8%3
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực182.5 % of domestic supply9/1972/464.3%2
Số lượng điểm đến miễn thị thực185 Henley Passport Index 20256(12)/1972(12)/465.6%2
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1876(20)/4520.1%3
Tỷ lệ ly hôn1.5 per 1000pop137(10)/19515(4)/4572.3%6
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.07 % of GDP100/17827/4155.9%5
Tỷ lệ tự tử11.5 per 100k135/18417/4073.1%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.48 % of total pop. ages 15-6492/18924/4448.4%5
Cán cân tài khoản vãng lai9.13 % of GDP17/1916/458.6%2
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông74.12 % of pop. 25+50/17330/4228.6%4
Dân số dưới 15 tuổi15.03 %168/19623/4585.5%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên36.56 % of population 25+12/1758/426.6%2
Dân số từ 65 tuổi trở lên20.5 %25/19624/4512.5%3
Tỷ lệ đô thị hóa95.64 %10/1975/464.8%2
Dân số sinh ở nước ngoài16.2 % of total40/19719/4620.1%3
Chi tiêu cho R&D2.27 % of GDP17/14711/4211.2%3
CO2 bình quân đầu người7.09 t CO2/cap160/19338/4682.6%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người8.71 L pure alcohol 15+45/19632/4522.7%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ70.49 % of GDP22/18710/4511.5%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.73 % of GDP150/18627/4480.4%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp17.52 % of GDP144/18935/4575.9%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.34 % of GDP139(2)/19121(2)/4572.8%6
Chi tiêu quân sự1.64 % of GDP66/19318/4433.9%4
Lượng mưa hằng năm778 mm/yr121/19622/4561.5%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người65.09 kg/year69/18531/4037.0%4
Sản lượng điện hàng năm134.96 TWh33/18810/4117.3%3
Chi tiêu quân sự23,200 USD million19/1949/459.5%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân112.82 tourists/100 residents42/19624/4521.2%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân122.54 trips/100 people9/1958/464.4%2
Nhập khẩu bình quân đầu người49,146.18 USD/person6/1935/432.8%1
Xuất khẩu bình quân đầu người57,380.1 USD/person6/1935/432.8%1
Tỷ lệ hút thuốc21.4 % of adults91/1667/4154.5%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh22.05 millions13/1957/466.4%2
Lượng khách du lịch đến20.3 millions17/19610/458.4%2
Trữ lượng dầu thô100 million bbl72(6)/10411(3)/2371.2%6
Tỷ lệ béo phì14.48 % of adults56/1915/4129.1%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người8.2 kg/yr6/1896/422.9%1
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19642(4)/4595.4%8
Sản lượng xe cơ giới7,403 units42/4618/1990.2%8
Hồi giáo5.5 %86/19612/4543.6%5
Kitô giáo50.6 %121/19640/4561.5%6
Tuổi trung vị42.8 yrs24/19622/4512.0%3
Nhiệt độ trung bình10.49 °C156/19619/4679.3%7
Nhập khẩu884,311 USD million8/1934/433.9%1
Xuất khẩu1,032,468 USD million6/1934/432.8%1
Tỷ suất sinh1.44 TFR159(4)/19624(3)/4581.6%7
Tỷ lệ giết người0.69 per 100k25(2)/19610(2)/4612.8%3
Chỉ số dân chủ8.9311/1669/406.3%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người79,917.5 USD11/1959/455.4%2
GDP danh nghĩa1,413.08 Billions USD18/1967/458.9%2
Mật độ dân số530.95 people/km²17/1975/468.4%2
Dân số17,993,48572/19710/4636.3%4