Hà Lan (NLD)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.07 % of GDP | 100/178 | 27/41 | 55.9% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 11.5 per 100k | 135/184 | 17/40 | 73.1% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.48 % of total pop. ages 15-64 | 92/189 | 24/44 | 48.4% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 9.13 % of GDP | 17/191 | 6/45 | 8.6% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 74.12 % of pop. 25+ | 50/173 | 30/42 | 28.6% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.03 % | 168/196 | 23/45 | 85.5% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 36.56 % of population 25+ | 12/175 | 8/42 | 6.6% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.5 % | 25/196 | 24/45 | 12.5% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 95.64 % | 10/197 | 5/46 | 4.8% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 16.2 % of total | 40/197 | 19/46 | 20.1% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 2.27 % of GDP | 17/147 | 11/42 | 11.2% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 7.09 t CO2/cap | 160/193 | 38/46 | 82.6% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 8.71 L pure alcohol 15+ | 45/196 | 32/45 | 22.7% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 70.49 % of GDP | 22/187 | 10/45 | 11.5% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.73 % of GDP | 150/186 | 27/44 | 80.4% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 17.52 % of GDP | 144/189 | 35/45 | 75.9% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.34 % of GDP | 139(2)/191 | 21(2)/45 | 72.8% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.64 % of GDP | 66/193 | 18/44 | 33.9% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 778 mm/yr | 121/196 | 22/45 | 61.5% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 65.09 kg/year | 69/185 | 31/40 | 37.0% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 134.96 TWh | 33/188 | 10/41 | 17.3% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 23,200 USD million | 19/194 | 9/45 | 9.5% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 112.82 tourists/100 residents | 42/196 | 24/45 | 21.2% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 122.54 trips/100 people | 9/195 | 8/46 | 4.4% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 49,146.18 USD/person | 6/193 | 5/43 | 2.8% | 1 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 57,380.1 USD/person | 6/193 | 5/43 | 2.8% | 1 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 21.4 % of adults | 91/166 | 7/41 | 54.5% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 22.05 millions | 13/195 | 7/46 | 6.4% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 20.3 millions | 17/196 | 10/45 | 8.4% | 2 |
| Trữ lượng dầu thô | 100 million bbl | 72(6)/104 | 11(3)/23 | 71.2% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 14.48 % of adults | 56/191 | 5/41 | 29.1% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 8.2 kg/yr | 6/189 | 6/42 | 2.9% | 1 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 42(4)/45 | 95.4% | 8 |
| Sản lượng xe cơ giới | 7,403 units | 42/46 | 18/19 | 90.2% | 8 |
| Hồi giáo | 5.5 % | 86/196 | 12/45 | 43.6% | 5 |
| Kitô giáo | 50.6 % | 121/196 | 40/45 | 61.5% | 6 |
| Tuổi trung vị | 42.8 yrs | 24/196 | 22/45 | 12.0% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 10.49 °C | 156/196 | 19/46 | 79.3% | 7 |
| Nhập khẩu | 884,311 USD million | 8/193 | 4/43 | 3.9% | 1 |
| Xuất khẩu | 1,032,468 USD million | 6/193 | 4/43 | 2.8% | 1 |
| Tỷ suất sinh | 1.44 TFR | 159(4)/196 | 24(3)/45 | 81.6% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 0.69 per 100k | 25(2)/196 | 10(2)/46 | 12.8% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 8.93 | 11/166 | 9/40 | 6.3% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 79,917.5 USD | 11/195 | 9/45 | 5.4% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 1,413.08 Billions USD | 18/196 | 7/45 | 8.9% | 2 |
| Mật độ dân số | 530.95 people/km² | 17/197 | 5/46 | 8.4% | 2 |
| Dân số | 17,993,485 | 72/197 | 10/46 | 36.3% | 4 |